Một số ngữ động từ tiếng Anh thường gặp trong chuyên y

2014-10-23 08:42 PM
Đó là những động từ kết hợp với 1, 2 hoặc đôi khi 3 giới từ, khi kết hợp ở dạng như vậy ngữ nghĩa của chúng thay đổ i hẳn so với nghĩa ban đầu.

Biên tập viên: Trần Tiến Phong

Đánh giá: Trần Trà My, Trần Phương Phương

To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt.

To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề.

To call on: yêu cầu / đến thăm.

To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after).

 To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về.

To check out: điều tra, xem xét.

To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) <> check in.

To check (up) on: điều tra, xem xét.

To close in (on): tiến lại gần, chạy lại gần.

To come along with: đi cùng với.

To count on = depend on = rely on.

To come down with: mắc phải một căn bệnh.

Do away with = get rid of: tống khứ, loại bỏ, trừ khử.

To daw up = to draft: soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng).

To drop out of = to withdraw from: bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng).

To figure out: Hình dung ra được, hiểu được.

To find out: khám phá ra, phát hiện ra.

To get by: Lần hồi qua ngày, sống sót qua được.

To get through with: kết thúc.

To get through to: thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu.

To get up: dậy/ tổ chức.

To give up: bỏ, từ bỏ.

To go along with: đồng ý với.

To hold on to: vẫn giữ vững, duy trì.

To hold up: cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được (bất chấp sức ép bên ngoài hoặc sử dụng lâu).

To keep on doing smt: vẫn tiếp tục không ngừng làm gì.

To look after: trông nom, săn sóc.

To look into: điều tra, xem xét.

To pass out = to faint: ngất (nộ i động từ, không dùng bị động).

To pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra.

To point out: chỉ ra, vạch ra.

To put off: trì hoãn, đình hoãn.

To run across: khám phá, phát hiện ra (tình cờ).

To run into sb: gặp ai bất ngờ.

To see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy.

To take off: cất cánh ó to land.

To take over for: thay thế cho.

to talk over: bàn soạn, thảo luận về.

to try out: thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm).

to try out for: thử vai, thử giọng (1 vở kịch, buổ i biểu diễn).

To turn in: giao nộp, đệ trình / đi ngủ.

To watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

Bài viết cùng chuyên mục

Heart-attack risk spikes after sex, exercise

Numerous studies have suggested that physical activity, including sex, can trigger a heart attack or cardiac arrest, but the magnitude of the risk has been unclear

Từ vựng Anh Việt vật dụng tại hiệu thuốc

Một số từ tiếng Anh liên quan đến tên chỉ những đồ dùng, dụng cụ sử dụng tại hiệu thuốc.

Cách dùng should trong một số trường hợp cụ thể tiếng Anh

That you should speak to him like that is quite astonishing (Cái cách mà anh nói với anh ấy như vậy quả là đáng ngạc nhiên)

Những từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh

Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về cách viết, ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm.

Lối nói bao hàm (inclusive) trong tiếng Anh

Không được nhầm thành ngữ này với as well as của hiện tượng đồng chủ ngữ mang nghĩa cùng với.

X BODY, TRL enter collaboration to identify therapeutic target epitopes

X BODY has developed an extremely diverse human antibody library and screens it using the company s proprietary Protein Chain Reaction

Coronary heart disease

Coronary heart disease! Coronary heart disease (CHD) is a narrowing of the small blood vessels that supply blood and oxygen to the heart. CHD is also called coronary artery disease.

Tân ngữ (complement / object) và các vấn đề liên quan trong tiếng Anh

We regret to inform the passengers that the flight for Washington DC was canceled because of the bad weather.

When a woman doesn't ant sex

The progress toward a drug that could boost women s libido has also sparked more conversation, including responses to a recent CNNHealth blog.

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ tiếng Anh

Các cụm từ sau cùng với các danh từ đi theo sau nó tạo nên hiện tường đồng chủ ngữ, Chúng đứng giữa chủ ngữ và động từ, phân tách khỏi 2 thành phần đó bởi dấu phảy

Danh từ dùng làm tính từ và các dùng Enough

Các danh từ đóng vai trò của tính từ luôn luôn ở dạng số ít, cho dù danh từ được chúng bổ nghĩa có thể ở dạng số nhiều (trừ một vài trường hợp cá biệt: a sports car, small-claims court, a no-frills store...).

Từ vựng Anh Việt về bệnh và vấn đề sức khỏe

Một số từ tiếng Anh liên quan đến sức khỏe, tên các loại bệnh và các vấn đề sức khỏe thuờng gặp trong cuộc sống.

Sử dụng tiếng Anh V ing, to verb để mở đầu một câu

Thông thường có 6 giới từ đứng trước một V-ing mở đầu cho mệnh đề phụ, đó là: By (bằng cách, bởi), upon, after (sau khi), before (trước khi), while (trong khi), when (khi).

5 questions to ask before having penis surgery

Seaton s experience is certainly rare, surgery on the penis isn t. While good statistics are hard to find, tens of thousands of men in the United States get circumcised as adults.

3500 từ tiếng anh việt thông dụng nhất khi khám chữa bệnh

3500 từ tiếng anh việt thông dụng nhất khi khám chữa bệnh - học tiếng anh!

Câu phức hợp và đại từ quan hệ trong tiếng Anh

Nếu whom làm tân ngữ của một ngữ động từ bao gồm 1 Verb + 1 giới từ thì lối viết chuẩn nhất là đưa giới từ đó lên trước whom.

Bran, soy help cut cholesterol

A control group advised to eat a vegetarian, low-saturated diet but not with the cholesterol lowering foods a saw a slight dip in total cholesterol

Rubella (German Measles or Three-Day Measles)

The number of cases of rubella decreased dramatically in the United States following the introduction of the rubella vaccine in 1969

Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh

Trạng từ là từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc cách thức của hành động, Không phải câu nào cũng có trạng từ, Chúng thường là các cụm giới từ

Ngữ danh từ (Noun phrase) trong tiếng Anh

Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập t ừ trước.

Weight Loss for Teens

You can change your body, but how much depends on a number of things, some you can control and some you can not.

Cách làm bài trăc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh

Thường thì trong bài thi trắc nghiệm ngữ pháp, bạn sẽ không thể trả lời ngay bằng cách chỉ áp dụng một quy tắc ngữ pháp nhất định nào đó mà phải kết hợp

Lối nói phụ họa trong tiếng Anh

Khi trong mệnh đề chính có một cụm trợ động từ + động từ, ví dụ will go, should do, has done, have written, must consider, ... thì các trợ động từ trong mệnh đề đó được dùng lại trong mệnh đề phụ.

Exercise at Work

Taking the stairs when you can, parking further away from the door and walking around the office when you can are good places to start

Female condoms range from 'strange' to 'natural'

After a second version of the female condom was approved by the FDA in 2009, HIV/AIDS health campaigns began distributing them