Betaserc

Ngày: 2016-12-22
Bài cùng chuyên mục

Thận trọng với bệnh nhân hen phế quản, tiền sử loét dạ dày (đường tiêu hóa). Không nên dùng khi mang thai & trong suốt thời kỳ cho con bú. Trẻ < 18t.: không khuyến cáo.



Nhà sản xuất

Abbott.

Thành phần

Betahistine dihydrochloride.

Chỉ định/Công dụng

Hội chứng Ménière (được xác định theo các triệu chứng sau: chóng mặt (hoa mắt/chóng mặt kèm buồn nôn/nôn), ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không đủ tương ứng so với âm thanh bên ngoài), nghe khó hoặc mất thính giác). Triệu chứng chóng mặt tiền đình (cảm thấy chóng mặt, thường kèm buồn nôn &/hoặc nôn, thậm chí ngay khi đứng yên).

Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng

1- 2 viên 8mg x 3 lần/ngày, ½ - 1 viên 16mg x 3 lần/ngày hoặc 1 viên 24mg x 2 lần/ngày.

Cách dùng

Nên dùng cùng với thức ăn.

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. U tuyến thượng thận được biết như u tế bào ưa crom.

Thận trọng

Bệnh nhân hen phế quản, tiền sử loét dạ dày (đường tiêu hóa). Không nên dùng khi mang thai & trong suốt thời kỳ cho con bú. Trẻ < 18t.: không khuyến cáo.

Phản ứng phụ

Rối loạn tiêu hóa (nôn, khó tiêu), đau đầu. Dị ứng. Đau dạ dày nhẹ (tác dụng này mất đi khi uống thuốc trong bữa ăn hoặc giảm liều).

Tương tác

Thuốc kháng histamin. Làm tăng tác dụng: MAOIs, thuốc chống trầm cảm, thuốc trị Parkinson.

Trình bày/Đóng gói

Betaserc. Viên nén 16 mg. 3 × 20's.

Betaserc. Viên nén 24 mg. 5 × 10's.

Betaserc. Viên nén 8 mg. 4 × 25's.