Giải phẫu X quang sọ não

05/04/2013 21:21
1 bờ trên xương đá, 2 bờ trên hốc mắt, 4 siphone động mạch cảnh trong, 5, 6 động mạch đám rối mạch mạc, 7, 8 động mạch não trước, 9 động mạch sylvien, 10 động mạch bèo vân.

Các xương sọ và khớp sọ

Xương hộp sọ và các khớp sọ.

Hình: Xương hộp sọ và các khớp sọ.

Giải phẫu X quang sọ thẳng, nghiêng

Giải phẫu x quang sọ thẳng.

Hình: Giải phẫu x quang sọ thẳng.

(1. xương trán; 2. xương hàm dưới; 3. xương hàm trên; 4. xương gò má; 5. hốc mắt; 6. lỗ thị; 7. khe bướm; 8. xương mũi).

Giải phẫu x quang sọ nghiêng.

Hình: Giải phẫu x quang sọ nghiêng.

(1. xương trán; 2. xương hàm dưới; 3. xương hàm trên; 4. xương gò má; 5. xương bướm cánh lớn; 6. xương đỉnh; 7. xương thái dương; 8. cung gò má; 9. xương chũm; 10. xương chảm).

Giải phẫu X quang sọ trên tư thế chụp hố sau (Towns), Blondeau và Hirtz

Mốc giải phẫu trên tư thế chụp hố sau (towns).

Hình: Mốc giải phẫu trên tư thế chụp hố sau (towns).

Mốc giải phẫu trên tư thế chụp xoang trước (blondeau).

Hình: Mốc giải phẫu trên tư thế chụp xoang trước (blondeau).

Mốc giải phẫu trên tư thế chụp nền sọ (hirtz).

Hình: Mốc giải phẫu trên tư thế chụp nền sọ (hirtz).

Sơ đồ các động mạch và tĩnh mạch não trên hình chụp mạch não

Sơ đồ mạch máu từ động mạch chủ, cổ đầu.

Hình: Sơ đồ mạch máu từ động mạch chủ, cổ đầu.

(1. động mạch cảnh chung; 2. động mạch cảnh trong; 3. động mạch cảnh ngoài; 4. động mạch cánh tay; 5. động mạch nách; 6. động mạch sống; 8. động mạch chủ lên; 9. lỗ gốc động mạch).

Sơ đồ mạch vùng đa giác Willis.

Hình: Sơ đồ mạch vùng đa giác Willis.

(1. động mạch cảnh trong; 2. động mạch não trước; 3. động mạch não giữa; 4. động mạch thông sau; 5. động mạch thân nền; 6. động mạch sống; 7. động mạch não sau; 8. động mạch thông trước; 9. động mạch tiểu não trên và trước).

Gốc chia động mạch cảnh chung, động mạch trong và ngoài.

Hình: Gốc chia động mạch cảnh chung, động mạch trong và ngoài.

(1. động mạch cảnh chung; 2. động mạch cảnh ngoài; 3. động mạch cảnh trong).

Phân bố động mạch não trước và giữa trên phim chụp thẳng.

Hình: Phân bố động mạch não trước và giữa trên phim chụp thẳng.

(1. bờ trên xương đá; 2. bờ trên hốc mắt; 4. siphone động mạch cảnh trong; 5.6. động mạch đám rối mạch mạc; 7.8. động mạch não trước; 9. động mạch sylvien; 10. động mạch bèo vân; 11. động mạch não giữa).

Phân bố động mạch não trước và giữa trên phim chụp nghiêng.

Hình: Phân bố động mạch não trước và giữa trên phim chụp nghiêng.

(1. siphone động mạch chủ; 2. động mạch đám rối mạch mạc trước; 3. động mạch não trước; 4. động mạch quanh thể trai; 5. động mạch chai bờ; 6. nhánh vỏ thái dương lên; 7. các nếp gấp động mạch ở thung lũng sylvien; 8. đường đảo trên).

Sơ đồ các xoang tĩnh mạch trong sọ.

Hình: Sơ đồ các xoang tĩnh mạch trong sọ.

(1. tĩnh mạch não trong; 2. tĩnh mạch đồi vân; 3. tĩnh mạch nền; 4. xoang tĩnh mạch dọc trên; 5. xoang tĩnh mạch bên).

Sơ đồ các thuỳ não và giải phẫu trên Cắt lớp vi tính và Cộng hưởng từ

Các thùy não tương ứng trên giải phẫu.

Hình: Các thùy não tương ứng trên giải phẫu.

Sơ đồ chụp CT hộp sọ.

Hình: Sơ đồ chụp CT hộp sọ.

Hình ảnh giải phẫu qua đường dọc giữa.

Hình: Hình ảnh giải phẫu qua đường dọc giữa.

Hình ảnh cắt qua mặt phẳng dọc giữa trên MRI.

Hình: Hình ảnh cắt qua mặt phẳng dọc giữa trên MRI.

Cắt qua mặt phẳng trán trên MRI.

Hình: Cắt qua mặt phẳng trán trên MRI.

Cắt qua mặt phẳng trục trên CT.

Hình: Cắt qua mặt phẳng trục trên CT.