Dấu hiệu giúp kết luận chẩn đoán nhịp nhanh thất?

2018-06-24 06:00 PM
Nếu có biểu hiện chậm dẫn truyền trong thất, thời gian QRS với nhịp xoang thường dài, trong khi nhịp nhanh thất nguồn gốc gần vách liên thất thường có QRS hẹp

CÂU HỎI

Tất cả dấu hiệu sau đây của ECG giúp kết luận chẩn đoán nhịp nhanh thất trừ?

A. Nhát bắt được thất.

B. Sự hòa hợp của phức hợp QRS ở mọi chuyển đạo trước tim.

C. Thời gian QRS ngắn hơn ở QRS nhịp xoang.

D. Dạng RSR’ ở V1.

TRẢ LỜI

Chẩn đoán nhịp nhanh thất dựa trên ECG bề mặt thường khó. Tất cả các câu trả lời trên trừ E là các yếu tố thúc đẩy cho nhịp nhanh thất. Nếu có biểu hiện chậm dẫn truyền trong thất, thời gian QRS với nhịp xoang thường dài, trong khi nhịp nhanh thất nguồn gốc gần vách liên thất thường có QRS hẹp. Các yếu tố thúc đẩy nhịp nhanh thất khác như hình ảnh QRS kỳ quái không giống phức hợp QRS trong LBBB hay RBBB., khử cực chậm trong giai đoạn đầu của QRS, trục mặt phẳng đứng giữa -90 và 180 độ và QRS dài trong LBBB và RBBB. Nhát bóp hỗn hợp hay nhát bắt được thất trong phân ly nhĩ thất là dấu hiệu đặc hiệu nhất cho nhịp nhanh thất nhưng ít gặp.

Đáp án: E.

Bài mới nhất

Điều hòa vận động: vai trò của phản xạ gân

Điều hòa vận động: ứng dụng lâm sàng của phản xạ căng cơ

Điều hòa vận động: vai trò thoi cơ trong các vận động chủ động

Điều hòa vận động: vai trò của phản xạ căng cơ

Điều hòa vận động: vai trò của suốt cơ

Tủy sống: tổ chức hoạt động chức năng vận động

Phân loại điếc: các bất thường về thính giác

Xác định hướng đến của âm thanh: cơ chế thính giác trung ương

Chức năng thính giác của vỏ não: cơ chế thính giác trung ương

Đường truyền thần kinh thính giác: cơ chế thính giác trung ương

Cường độ âm thanh: xác định bởi hệ thính giác

Tần số âm thanh: định nghĩa nguyên lý vị trí thính giác

Điện thế tai trong: phản ánh nồng độ cao kali và nồng độ thấp natri

Cơ quan Corti: tầm quan trọng trong việc thu nhận âm thanh

Sóng chạy: sự dẫn truyền của sóng âm trong ốc tai

Giải phẫu và chức năng của ốc tai

Dẫn truyền âm thanh từ màng nhĩ đến ốc tai: phối hợp trở kháng bởi xương con

Điều soát kích thước đồng tử của mắt

Tập trung mắt: điều hòa điều tiết mắt

Điều tiết và độ mở của đồng tử: điều hòa tự động thần kinh tự động của mắt

Lác mắt: tổn thương điều hợp của mắt

Thị giác từ hai mắt: hợp nhất các hình ảnh

Chuyển động mắt theo đuổi: chú ý các đối tượng chuyển động

Cử động định hình của mắt: cử động làm cho mắt tập trung

Cử động vận nhãn: thần kinh chi phối cử động của mắt