- Trang chủ
- Thuốc A - Z
- Thuốc gốc và biệt dược theo vần S
- Mục lục thuốc theo vần S
Mục lục thuốc theo vần S
Sabin vaccin, Vaccin bại liệt uống, Sagofène, Natri thiosulfat, Salagen, Pilocarpin, Salazopyrin, Sulfasalazin, Salazopyrin En tabs Sulfasalazin.
Biên tập viên: Trần Tiến Phong
Đánh giá: Trần Trà My, Trần Phương Phương
Sabin vaccin - xem Vaccin bại liệt uống,
Sagofène - xem Natri thiosulfat,
Salagen - xem Pilocarpin,
Salazopyrin - xem Sulfasalazin,
Salazopyrin - En - tabs - xem Sulfasalazin,
Salazopyrine - xem Sulfasalazin,
Salbumol - xem Salbutamol (sử dụng trong sản khoa),
Salbutamol,
Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),
Salbutamol (sử dụng trong sản khoa),
Salbuvent - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),
Salicylic acid - xem Acid salicylic,
Saligel - xem Acid salicylic,
Salinex - xem Natri clorid,
Salmonine - xem Calcitonin,
Salofalk - xem Mesalazin,
Saluric - xem Clorothiazid,
Samchully Cefadroxil - xem Cefadroxil,
Samchungdang Cephradine - xem Cefradin,
Samjin Cefotaxime Sodium - xem Cefotaxim,
Sandimmun Neoral - xem Ciclosporin,
Sandimmune - xem Ciclosporin,
Sando - globulin - xem Globulin miễn dịch tiêm tĩnh mạch,
Sando - K - xem Kali clorid,
Sandril - xem Reserpin,
Sani - supp. - xem Glycerol,
Sarbatracine - xem Bacitracin,
Sarcolysin - xem Melphalan,
Saridine - xem Sulfasalazin,
Saventrine - xem Isoprenalin,
Sắt dextran,
Sắt (II) sulfat,
Scabin - xem Benzyl benzoat,
Scabitox - xem Benzyl benzoat,
Scanax 500 - xem Ciprofloxacin,
Scandinibsa 2% - xem Mepivacain,
Scandonest 3% Plain - xem Mepivacain,
SeaMist - xem Natri clorid,
Seasonal - xem Cetirizin hydroclorid,
Sebercim - xem Norfloxacin,
Secalip - xem Fenofibrat,
Secalysat - xem Ergometrin,
Sedacoron - xem Amiodaron,
Sedacorone - xem Amiodaron,
Seduxen - xem Diazepam,
Sefril - xem Cefradin,
Seglor - xem Dihydroergotamin,
Seglor Lyoc - xem Dihydroergotamin,
Selegilin,
Selegiline - xem Selegilin,
Selen sulfid,
Selenium sulfide - xem Selen sulfid,
Selenium disulfide - xem Selen sulfid,
Selium - xem Selen sulfid,
Selsun - xem Selen sulfid,
Selsun blue - xem Selen sulfid,
Selsun Gold - xem Selen sulfid,
Selucos - xem Selen sulfid,
Semitardum (P) - xem Insulin,
Sendoxan - xem Cyclophosphamid,
Sensorcaine - xem Bupivacain hydroclorid,
Sensorcaine MPF - xem Bupivacain hydroclorid,
Sepan - xem Cinarizin,
Sepexin - xem Cefalexin,
Septacef - xem Cefradin,
Septomandolo - xem Cefamandol,
Septrim - xem Cotrimoxazol,
Seraccel - xem Polygelin,
Serenace - xem Haloperidol,
Serobif - xem Inteferon beta,
Serocryptin - xem Bromocriptin,
Seromycin - xem Cycloserin,
Serophene - xem Clomiphen,
Seroxin - xem Cefuroxim,
Serpalan - xem Reserpin,
Serpasil - xem Reserpin,
Serpasol - xem Reserpin,
Serril - xem Cefradin,
Serum gonadotropin - xem Các gonadotropin,
Servambutol - xem Ethambutol,
Servamox - xem Amoxicilin,
Servicillin - xem Ampicilin,
Servicol - xem Cloramphenicol,
Servidoxyne 100 - xem Doxycyclin,
Serviflox - xem Ciprofloxacin,
Servigenta 80 - xem Gentamicin,
Servigesic - xem Paracetamol,
Servimeta - xem Indomethacin,
Servipep 20 - xem Famotidin,
Servipep 40 - xem Famotidin,
Serviprofen - xem Ibuprofen,
Servispor - xem Cefalexin,
Servitamol - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),
Servitel 500 - xem Tetracyclin,
Servitrocin - xem Erythromycin,
Setam - xem Piracetam,
Setavax - xem Cycloserin,
Sevinol - xem Fluphenazin,
Shincef - xem Cefuroxim,
Shindongbang Cefaclor - xem Cefaclor,
Shinoxol - xem Ambroxol,
Shinpoong Etoposide - xem Etoposid,
Shinpoong Tranexamic Acid - xem Acid tranexamic,
Shintaxime - xem Cefotaxim,
S - hydril - xem Natri thiosulfat,
Siamidin - xem Cimetidin,
Sicazine - xem Bạc sulfadiazin,
Sikatran - xem Bacitracin,
Silence - xem Lorazepam,
Siliverine - xem Bạc sulfadiazin,
Silmet - xem Cimetidin,
Silvadene - xem Bạc sulfadiazin,
Silvederma - xem Bạc sulfadiazin,
Silver sulfadiazine - xem Bạc sulfadiazin,
Silvirin - xem Bạc sulfadiazin,
Simacron - xem Roxithromycin,
Simaglen - xem Cimetidin,
Simatin - xem Ethosuximid,
Simplotan - xem Tinidazol,
Simvastatin - xem Các chất ức chế HMG - CoAreductase,
Sinemet - xem Carbidopa - Levodopa,
Sinemet CR - xem Carbidopa - Levodopa,
Sinequan - xem Doxepin,
Sinil Dextromethorphan HBr - xem Dextromethorphan,
Sinogan - xem Levomepromazin,
Sinquan - xem Doxepin,
Sinquane - xem Doxepin,
Sintec - xem Enalapril,
Siozole - xem Omeprazol,
Siro Cloroquine - xem Cloroquin,
Sirp Promethazin - xem Promethazin hydroclorid,
Sivkort retard - xem Triamcinolon,
Skenan - xem Morphin,
Skilax - xem Natri picosulfat,
Slo - Phyllin - xem Theophylin,
Slow - Fe - xem Sắt (II) sulfat,
Slow - K - xem Kali clorid,
Sobelin - xem Clindamycin,
Soda c - xem Acid ascorbic,
Sodanton - xem Phenytoin,
Sodium alendronate - xem Alendronat natri,
Sodium bicarbonate - xem Natri bicarbonat,
Sodium chloride - xem Natri clorid,
Sodium chloride 0,% - xem Natri clorid,
Sodium chloride irrigration solution - xem Natri clorid,
Soldium chloride intravenous infusion - xem Natri clorid,
Sodium Edecrin - xem Acid ethacrynic,
Sodium hydrocarbonate - xem Natri bicarbonat,
Sodium hyposulfite - xem Natri thiosulfat,
Sodium nitroprussiate - xem Natri nitroprusiat,
Sodium nitrite - xem Natri nitrit,
Sodium sulamyd - xem Sulfacetamid natri,
Sodium picosulphate - xem Natri picosulfat,
Sofargen - xem Bạc sulfadiazin,
Sofarin - xem Warfarin,
Solarcaine - xem Lidocain,
Solbar - xem Oxybenzol,
Solis - xem Diazepam,
Soltina - xem Domperidon,
Solu - Cortef - xem Hydrocortison,
Solu - Medrol - xem Methylprednisolon,
Solucort ophta - xem Prednisolon,
Soludecadron - xem Dexamethason,
Soludeks1 - xem Dextran 1,
Solustrep - xem Streptomycin,
Somnol - xem Flurazepam,
Soni - Slo - xem Isosorbid dinitrat,
Sophtal - xem Acid salicylic,
Sorbichew - xem Isosorbid dinitrat,
Sorbid SA - xem Isosorbid dinitrat,
Sorbidin - xem Isosorbid dinitrat,
Sorbilande - xem Sorbitol,
Sorbilax - xem Sorbitol,
Sorbitol,
Sorbitol Sanofi - xem Sorbitol,
Sorbitol Bidiphar - xem Sorbitol,
Sorbitol Delaland - xem Sorbitol,
Sorbitrate - xem Isosorbid dinitrat,
Sorbitur - xem Sorbitol,
Sorbostyl - xem Sorbitol,
Sorquetan - xem Tinidazol,
Sotabeta - xem Sotalol,
Sotacor - xem Sotalol,
Sotalex - xem Sotalol,
Sotalol,
Sotastad - xem Sotalol,
Sotrapharnotangin - xem Paracetamol,
Sovel - xem Norethisteron acetat,
Speciafoldine - xem Acid folic,
Specine - xem Spectinomycin,
Spectasole - xem Econazol,
Spectinomycin,
Spersadex - xem Dexamethason,
Spersanicol - xem Cloramphenicol,
Spike - xem Ketoconazol,
Spiramezol - xem Spiramycin,
Spiramicin - xem Spiramycin,
Spiramycin,
Spirocort - xem Budesonid,
Spirolone - xem Spironolacton,
Spironolacton,
Spironolactone - xem Spironolacton,
Sporal - xem Itraconazol,
Sporanox - xem Itraconazol,
Sporex - xem Natri nitrit,
Sporidex - xem Cefalexin,
Spreor - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),
Squamasol - xem Acid salicylic,
SSD - xem Bạc sulfadiazin,
SSKI - xem Kali iodid,
Stabicillin - xem Phenoxymethyl penicilin,
Stabilanol - xem Fluconazol,
Stafoxil - xem Flucloxacilin,
Stagid - xem Metformin,
Stamlo - 5 - xem Amlodipin,
Stamlo - 10 - xem Amlodipin,
Standacillin - xem Ampicilin,
Standacilline - xem Ampicilin,
Standarcillin - xem Ampicilin,
Stanilo - xem Spectinomycin,
Staphlipen - xem Flucloxacilin,
Staphybiotic - xem Cloxacilin,
Staphylex - xem Flucloxacilin,
Staporos - xem Calcitonin,
Staren - xem Diclofenac,
Staurodorm - xem Flurazepam,
Sterandryl - xem Testosteron,
Sterile Cefotaxim Sodium - xem Cefotaxim,
Sterile Ceftriaxone Sodium - xem Ceftriaxon,
Sterogyl - xem Vitamin D,
Stiemycin - xem Erythromycin,
Stieva - A - xem Tretinoin (thuốc bôi),
Stimate - xem Desmopressin,
Stogamet - xem Cimetidin,
Stomex - xem Omeprazol,
Stopasthme - xem Ephedrin,
Stoxil - xem Idoxuridin,
Streptase - xem Streptokinase,
Strepto - Fatol - xem Streptomycin,
Streptocol - xem Streptomycin,
Streptokinase,
Streptolin - xem Streptomycin,
Streptomycin,
Streptomycin Panpharma - xem Streptomycin,
Streptomycin Sedapharm - xem Streptomycin,
Streptomycin sulfate - xem Streptomycin,
Stromectol - xem Ivermectin,
Stugeron - xem Cinarizin,
Stugon - xem Cinarizin,
Stustu - xem Cinarizin,
Sublimaze - xem Fentanyl,
Subsyde - CR - xem Diclofenac,
Succimal - xem Ethosuximid,
Succinolin - xem Suxamethonium,
Succinyl - xem Suxamethonium,
Succosa - xem Sucralfat,
Sucinylcholin - xem Suxamethonium,
Sucostrin - xem Suxamethonium,
Sucrabes - xem Sucralfat,
Sucrabest - xem Sucralfat,
Sucrace - xem Sucralfat,
Sucrafar - xem Sucralfat,
Sucrafate - xem Sucralfat,
Sucralfat,
Sucralfate - xem Sucralfat,
Sucralfin - xem Sucralfat,
Sucrate - xem Sucralfat,
Sudo Acyclovir - xem Aciclovir,
Sudo Albendazole - xem Albendazol,
Sudo Ofloxacin - xem Ofloxacin,
Sudoxol - xem Ambroxol,
Sufortanon - xem Penicilamin,
Sugast - xem Sucralfat,
Sulcolon - xem Sulfasalazin,
Sulcrate - xem Sucralfat,
Sulfacetamid natri,
Sulfacetamide sodium - xem Sulfacetamid natri,
Sulfacilum - xem Sulfacetamid natri,
Sulfacol - xem Sulfacetamid natri,
Sulfactin Homburg - xem Dimercaprol,
Sulfasalazin,
Sulfasalazine - xem Sulfasalazin,
Sulfona - xem Dapson,
Sulphona - xem Dapson,
Sulquin - xem Quinin,
Suopinchon - xem Furosemid,
Supero - xem Cefuroxim,
Suprefact, xem Buserelin - Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,
Supres - xem Hydralazin,
Suraman - xem Sucralfat,
Surfactal - xem Ambroxol,
Surlid - xem Roxithromycin,
Surplix - xem Imipramin,
Sustanon "250" - xem Testosteron,
Suwelin - xem Cimetidin,
Suxamethonium,
Suxilep - xem Ethosuximid,
Suxinutin - xem Ethosuximid,
Sử dụng hợp lý các thuốc kháng virus và điều trị nhiễm khuẩn cơ hội ở người bệnh bị HIV/AIDS,
Sử dụng hợp lý thuốc kháng động kinh,
Sử dụng hợp lý thuốc kháng sinh,
Swim - Ear - xem Acid boric,
Symbol - xem Misoprostol,
Symmetrel - xem Amantadin,
Symoxyl - xem Amoxicilin,
Syn - Clonazepam - xem Clonazepam,
Synalar - xem Fluocinolon acetonid,
Synandone - xem Fluocinolon acetonid,
Synapause - xem Estriol,
Synarel, xem nafarelin - Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,
Synemol - xem Fluocinolon acetonid,
Syn - Nadolol - xem Nadolol,
Syntarpen - xem Cloxacilin,
Synthroid - xem Levothyroxin,
Syntocinon - xem Oxytocin,
Syntometrine - xem Ergometrin,
Syntopressin, xem Lypressin- Vasopressin,
Synvinolin, xem Simvastatin - Các chất ức chế HMG - CoA reductase,
Syscor - xem Nimodipin,
Bài viết cùng chuyên mục
Spasmomen
Chống chỉ định mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Thận trọng: Bệnh nhân bệnh tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt, hẹp môn vị; không dung nạp một số loại đường. Phụ nữ có thai/cho con bú.
Silygamma
Thận trọng khi có biến đổi màu da từ vàng nhạt đến đậm, tròng trắng mắt có màu vàng. Không dùng điều trị nhiễm độc cấp. Song song việc điều trị phải tránh xa các nguyên nhân gây tổn thương gan (rượu).
Solu Medrol (methylprednisolone)
Hầu hết các bác sĩ điều trị bệnh tin rằng corticoid liều cao tiêm tĩnh mạch là điều trị hiệu quả nhất cho đợt kịch phát, mặc dù các giao thức chính xác cho việc sử dụng.
Serc
Cơ chế tác động của bétahistine về mặt tác dụng điều trị thì chưa được nắm rõ. Tuy nhiên, in vitro, bétahistine tạo dễ dàng cho sự dẫn truyền histamine do tác động đồng vận một phần trên các thụ thể H1.
Stresam
Etifoxine chlorhydrate được hấp thu tốt bằng đường uống, nó không gắn vào thành phần của máu, nồng độ của thuốc trong máu giảm từ từ theo 3 pha và thuốc được đào thải chủ yếu qua nước tiểu.
Shinapril
Nếu phối hợp thuốc lợi tiểu thì nên ngưng thuốc lợi tiểu nếu có thể trong 1- 3 ngày trước khi bắt đầu dùng enalapril, khởi đầu với liều thấp (≤ 5 mg) trong 24 giờ và tăng dần liều một cách thận trọng theo đáp ứng điều trị.
Spasfon
Không nên phối hợp phloroglucinol với các thuốc giảm đau mạnh như morphine và các dẫn xuất do các thuốc này có tác dụng gây co thắt.
Stérogyl: thuốc phòng ngừa và điều trị thiếu hụt Vitamin D
Kết hợp canxi liều cao cần theo dõi canxi niệu để tránh trường hợp quá liều. Nên cho uống nhiều nước hoặc truyền dịch để làm tăng thể tích nước tiểu, nhằm tránh tạo sỏi thận ở người tăng canxi niệu.
Selegilin
Selegilin ức chế chọn lọc và không hồi phục các mono amino oxidase typ B (MAO - B), dẫn đến giảm phân hủy dopamin trong não. Selegilin cũng có tác dụng ức chế tái nhập dopamin.
Somatostatin Eumedica
Để ngăn ngừa các biến chứng hậu phẫu sau khi phẫu thuật tụy tạng, cần dùng Somatostatin cùng lúc với phẫu thuật và điều trị dự phòng cho người bệnh trong 5 ngày sau phẫu thuật.
Sustanon
Thuốc có thể gây cương đau dương vật, các dấu hiệu kích thích tình dục thái quá, làm giảm thiểu tinh trùng, giảm thể tích phóng tinh, giữ nước và muối.
SP Lerdipin
Tương tác với nước bưởi, rượu (tăng hạ huyết áp); chất cảm ứng CYP3A4 như phenytoin, carbamazepin; rifampicin (giảm nồng độ và hiệu lực lercanidipin); chất ức chế CYP3A4.
Sotalol
Sotalol ức chế đáp ứng với kích thích adrenergic bằng cách chẹn cạnh tranh thụ thể beta1 - adrenergic trong cơ tim và thụ thể beta2 - adrenergic trong cơ trơn phế quản và mạch máu.
Stalevo
Điều trị bệnh nhân bị bệnh Parkinson và có những biến động về vận động vào cuối liều dùng mà không ổn định được khi điều trị bằng levodopa/chất ức chế dopa decarboxylase (DDC).
Simponi
Viêm khớp dạng thấp: 50 mg 1 lần/tháng, cùng một ngày cho mỗi tháng, dùng đồng thời MTX. Viêm khớp vẩy nến, viêm cột sống dính khớp, viêm cột sống khớp trục: 50 mg 1 lần/tháng, cùng một ngày cho mỗi tháng.
Salbutamol
Salbutamol có tác dụng chọn lọc kích thích các thụ thể beta2 và ít tác dụng tới các thụ thể beta1 trên cơ tim nên có tác dụng làm giãn phế quản, giảm cơn co tử cung và ít tác dụng trên tim.
Sporanox IV
Thận trọng. Suy gan, suy thận nhẹ-trung bình. Khi sử dụng đồng thời thuốc chẹn kênh calci. Người cao tuổi, bệnh nhi, phụ nữ cho con bú; suy tim sung huyết, tiền sử suy tim sung huyết, có yếu tố nguy cơ suy tim sung huyết.
Septrin
Cần thường xuyên kiểm tra công thức máu để phát hiện những biến đổi xét nghiệm máu mà không biểu hiện triệu chứng do thiếu acid folic khi dùng Septrin kéo dài.
Sovepred: thuốc chống viêm và ức chế miễn dịch
Sovepred được chỉ định điều trị viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch: viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết.
Subsyde CR
Diclofenac là một thuốc chống viêm không phải steroid (NSAID) rất hiệu lực kèm theo tác dụng giảm đau và hạ sốt. Thuốc cũng có một chút tác dụng tăng uric niệu.
Sporal
Khả dụng sinh học khi uống của Sporal đạt tối đa khi viên nang Sporal được uống ngay sau khi ăn no. Nồng độ đỉnh ở huyết tương đạt được 3-4 giờ sau một liều uống.
Spectinomycin
Spectinomycin là một kháng sinh aminocyclitol thu được từ môi trường nuôi cấy Streptomyces spectabilis. Khác với các kháng sinh aminoglycosid, spectinomycin là một kháng sinh kìm khuẩn.
Sulfasalazin
Sulfasalazin là sulfonamid tổng hợp bằng diazo hóa sulfapyridin và ghép đôi muối diazoni với acid salicylic. Sulfasalazin được coi là một tiền dược chất.
Spersacet C
Cả hai thành phần hoạt chất của Spersacet C có tác dụng kìm khuẩn bằng cách can thiệp vào quá trình chuyển hoá của tế bào vi trùng.
Serevent
Serevent là một chất chủ vận tác động trên thụ thể b2-adrenergic mới và có tính chọn lọc. Với liều điều trị, thuốc có rất ít hay không có tác động có thể đo lường được trên tim mạch.