Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BYT

Ngày: 25 - 9 - 2014

Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế.


Danh mục vật tư y tế.

TT

Mã số theo nhóm

Nhóm, loại vật tư y tế

Đơn vị tính

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

N01.00.000

Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương

 

Không thanh 
toán riêng

 

N01.01.000

1.1 Bông

 

 

1

N01.01.010

Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại

Gram/kg/gói/cuộn

 

2

N01.01.020

Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ

Que/cái

 

 

N01.02.000

1.2 Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương

 

 

3

N01.02.010

Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm

ml/lít

 

4

N01.02.020

Dung dịch rửa vết thương các loại

ml/lít/chai

 

5

N01.02.030

Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ

ml/lít

 

6

N01.02.040

Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh

ml/lít

 

7

N01.02.050

Dung dịch tẩy rửa dụng cụ

ml/lít

 

 

N02.00.000

Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị các vết thương

 

 

 

N02.01.000

2.1 Băng

 

Không thanh toán riêng

8

N02.01.010

Băng bột bó, vải/ tất lót bó bột các loại, các cỡ

Cuộn

 

9

N02.01.020

Băng chun/ băng đàn hồi các loại, các cỡ

Cuộn/miếng

 

10

N02.01.030

Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ

Cuộn

 

11

N02.01.040

Băng cuộn/ băng cá nhân các loại, các cỡ

Cuộn/miếng

 

12

N02.01.050

Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vét loét các loại, các cỡ

Cuộn/miếng

 

13

N02.01.060

Băng rốn

Cuộn/miếng

 

14

N02.01.070

Băng vô trùng các loại, các cỡ

Cuộn/miếng

 

 

N02.02.000

2.2 Băng dính

 

Không thanh toán riêng

15

N02.02.010

Băng dán mi các loại, các cỡ

Miếng

 

16

N02.02.020

Băng dính các loại, các cỡ

Cuộn/miếng

 

 

N02.03.000

2.3 Gạc, băng gạc điều trị các vết tổn thương

 

 

17

N02.03.010

Gạc alginate các loại

Miếng

 

18

N02.03.020

Gạc các loại, các cỡ

Cuộn/gói/miếng

 

19

N02.03.030

Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu

Miếng

 

20

N02.03.040

Gạc hydrocolloid các loại

Miếng

 

21

N02.03.050

Gạc hydrogel các loại

Miếng

 

22

N02.03.060

Gạc rốn

Miếng

 

23

N02.03.070

Gạc than hoạt tính các loại (thấm hút, không thấm hút)

Miếng

 

24

N02.03.080

Gạc xốp, miếng xốp (foam) các loại

Miếng

 

25

N02.03.090

Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn

Miếng

 

26

N02.03.100

Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ

Miếng

 

 

N02.04.000

2.4 Vật liệu cầm máu, điều trị các vết tổn thương

 

 

27

N02.04.010

Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè

Chai/lọ

 

28

N02.04.020

Gạc cầm máu các loại

Miếng

 

29

N02.04.030

Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật

Lọ/miếng/kit

 

30

N02.04.040

Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ

Miếng/thỏi

 

31

N02.04.050

Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal hemostatic, liotit)

Miếng/thỏi/kit

 

32

N02.04.060

Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)

Bộ

 

 

N03.00.000

Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và các vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

 

 

 

N03.01.000

3.1 Bơm tiêm

 

 

33

N03.01.010

Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ

Cái

 

34

N03.01.020

Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ

Cái

 

35

N03.01.030

Bơm tiêm áp lực các loại, các cỡ

Cái

 

36

N03.01.040

Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động

Cái

 

37

N03.01.050

Bơm tiêm dùng nhiều lần các loại, các cỡ

Cái

 

38

N03.01.060

Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ

Cái

 

39

N03.01.070

Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ

Cái

 

40

N03.01.080

Bơm tiêm máy bơm

Cái

 

 

N03.02.000

3.2 Kim tiêm

 

 

41

N03.02.010

Bút chích máu các loại

Cái

 

42

N03.02.020

Kim cánh bướm các loại, các cỡ

Cái

 

43

N03.02.030

Kim chích máu các loại

Cái

 

44

N03.02.040

Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da

Cái

 

45

N03.02.050

Kim lẩy da

Cái

 

46

N03.02.060

Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ

Cái

 

47

N03.02.070

Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ

Cái

 

48

N03.02.080

Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ

Cái

 

49

N03.02.090

Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)

Cái/ chiếc

 

 

N03.03.000

3.3 Kim chọc dò, sinh thiết và các loại kim khác

 

 

50

N03.03.010

Kim chọc dò các loại, các cỡ

Cái

 

51

N03.03.020

Kim chọc hút tế bào qua nội soi

Cái

 

52

N03.03.030

Kim chọc hút tủy xương

Cái

 

53

N03.03.040

Kim dẫn lưu các loại, các cỡ

Cái

 

54

N03.03.050

Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV)

Cái

 

55

N03.03.060

Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng

Cái

 

56

N03.03.070

Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ

Cái

 

57

N03.03.080

Kim lọc thận nhân tạo

Cái

 

58

N03.03.090

Kim sinh thiết dùng một lần

Cái

 

59

N03.03.100

Kim sinh thiết dùng nhiều lần

Cái

 

60

N03.03.110

Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần

Cái

 

 

N03.04.000

3.4 Kim châm cứu

 

Không thanh toán riêng

61

N03.04.010

Kim châm cứu các loại, các cỡ

Bộ/cái

 

 

N03.05.000

3.5 Dây truyền, dây dẫn

 

 

62

N03.05.010

Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)

Bộ

 

63

N03.05.020

Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm)

Bộ

 

64

N03.05.030

Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ

Bộ

 

65

N03.05.040

Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ

Cái

 

66

N03.05.050

Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động

Bộ

 

67

N03.05.060

Khóa đi kèm dây dẫn, dây truyền hoặc không đi kèm được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ

Cái

 

 

N03.06.000

3.6 Găng tay

 

Không thanh toán riêng

68

N03.06.010

Găng cao su các loại, các cỡ

Đôi

 

69

N03.06.020

Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ

Đôi

 

70

N03.06.030

Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ

Đôi

 

71

N03.06.040

Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các loại, các cỡ

Đôi

 

72

N03.06.050

Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ

Đôi

 

 

N03.07.000

3.7 Túi, lọ và các loại vật tư bao gói khác

 

Không thanh toán riêng

73

N03.07.010

Ống/ dây cho ăn các loại, các cỡ

Cái/bộ

 

74

N03.07.020

Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ

Cái

 

75

N03.07.030

Túi, bao gói tiệt trùng các loại

Cái

 

76

N03.07.040

Túi, lọ đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng các loại, các cỡ

Cái

 

77

N03.07.050

Túi, lọ đựng thức ăn, dung dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch theo máy các loại, các cỡ

Cái

 

78

N03.07.060

Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng/ đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ

Cái

 

79

N03.07.070

Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ

Cái

 

 

N04.00.000

Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter

 

 

 

N04.01.000

4.1 Ống thông

 

 

80

N04.01.010

Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ

Cái

 

81

N04.01.020

Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ

Cái

 

82

N04.01.030

Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ

Bộ

 

83

N04.01.040

Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ

Bộ

 

84

N04.01.050

Ống nong thanh quản, khí quản các loại, các cỡ

Cái

 

85

N04.01.060

Ống thở 2 nòng khí quản các loại, các cỡ

Cái

 

86

N04.01.070

Ống thông khí hòm nhĩ

Cái

 

87

N04.01.080

Ống (sonde) thở ô-xy CPAP 2 gọng

Cái

 

88

N04.01.090

Thông (sonde) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N04.02.000

4.2 Ống dẫn lưu, ống hút

 

 

89

N04.02.010

Bộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần)

Bộ

 

90

N04.02.020

Ống (sonde) rửa dạ dày

Cái

 

91

N04.02.030

Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ

Cái

 

92

N04.02.040

Ống dẫn lưu Kehr các cỡ

Cái

 

93

N04.02.050

Ống hút thai

Cái

 

94

N04.02.060

Ống, dây hút đờm, dịch, khí các loại, các cỡ

Cái/bộ

 

95

N04.02.070

Ống/dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật

Bộ

 

 

N04.03.000

4.3 Ống nối, dây nối, chạc nối

 

 

96

N04.03.010

Bộ dây dẫn dịch vào khớp

Bộ

 

97

N04.03.020

Bộ dây lọc máu, dây thẩm phân phúc mạc

Bộ

 

98

N04.03.030

Bộ dây thở ô-xy dùng một lần

Bộ

 

99

N04.03.040

Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ

Cái

 

100

N04.03.050

Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học

Bộ

 

101

N04.03.060

Đầu nối, ống nối titanium các loại, các cỡ

Cái

 

102

N04.03.070

Dây chạy máy tim phổi nhân tạo

Bộ

 

103

N04.03.080

Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản

Bộ

 

104

N04.03.090

Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ

Cái

 

105

N04.03.100

Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ

Cái

 

 

N04.04.000

4.4 Catheter

 

 

106

N04.04.010

Ống thông (catheter) các loại, các cỡ

Cái

 

107

N04.04.020

Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ

Cái

 

108

N04.04.030

Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N05.00.000

Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật

 

Không thanh toán riêng

 

N05.01.000

5.1 Kim khâu

 

 

109

N05.01.010

Kim khâu các loại, các cỡ

Cái

 

 

N05.02.000

5.2 Chỉ khâu

 

 

110

N05.02.010

Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại

Sợi/cuộn/tép

 

111

N05.02.020

Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ

Sợi/cuộn/tép

 

112

N05.02.030

Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ

Sợi/cuộn/tép

 

113

N05.02.040

Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ

Sợi/tép

 

114

N05.02.050

Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ

Sợi/cuộn/tép

 

115

N05.02.060

Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ

Sợi/cuộn/tép

 

116

N05.02.070

Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật

Sợi/cuộn/tép

 

117

N05.02.080

Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ

Miếng

 

 

N05.03.000

5.3 Dao phẫu thuật

 

 

118

N05.03.010

Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần

Cái

 

119

N05.03.020

Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật nội soi

Cái

 

120

N05.03.030

Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ

Cái

 

121

N05.03.040

Đầu/ lưỡi dao mổ điện, dao laser, dao siêu âm

Cái

 

122

N05.03.050

Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại

Sợi/dây

 

123

N05.03.060

Lưỡi bào, lưỡi cắt dùng trong nội soi khớp, cột sống

Cái

 

124

N05.03.070

Lưỡi dao cắt mô

Cái

 

125

N05.03.080

Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ

Cái

 

 

N06.00.000

Nhóm 6. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo

 

 

 

N06.01.000

6.1 Van nhân tạo

 

 

126

N06.01.010

Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ

Cái/đoạn

 

127

N06.01.020

Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ

Bộ

 

128

N06.01.030

Van tim nhân tạo; van động mạch nhân tạo

Cái

 

129

N06.01.040

Vòng van tim nhân tạo

Cái

 

 

N6.02.000

6.2 Giá đỡ

 

 

130

N06.02.010

Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N06.03.000

6.3 Thủy tinh thể nhân tạo

 

 

131

N06.03.010

Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo)

Cái

 

 

N06.04.000

6.4 Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo

 

 

132

N06.04.010

Chỏm xương nhân tạo các loại

Bộ

 

133

N06.04.020

Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống

Cái/miếng

 

134

N06.04.030

Gân nhân tạo

Đoạn

 

135

N06.04.040

Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại

Cái

 

136

N06.04.050

Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại

Bộ

 

137

N06.04.060

Sụn nhân tạo

Đoạn/miếng

 

138

N06.04.070

Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương

Cái

 

139

N06.04.080

Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm)

Cái

 

140

N06.04.090

Xương nhân tạo

Đoạn/miếng

 

 

N06.05.000

6.5 Các loại miếng vá, mảnh ghép

 

 

141

N06.05.010

Màng vá sinh học khác các loại

Miếng

 

142

N06.05.020

Mảnh ghép thoát vị bẹn

Cái

 

143

N06.05.030

Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ

Miếng

 

144

N06.05.040

Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ

Miếng

 

 

N06.06.000

6.6 Các loại vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo khác

 

 

145

N06.06.010

Các loại da dùng trong cấy ghép

Tấm/miếng

 

146

N06.06.020

Các loại màng sinh học khác dùng trong điều trị

Tấm/miếng

 

147

N06.06.030

Keo sinh học sử dụng trong điều trị

Lọ/tuýp

 

148

N06.06.040

Màng ối các loại

Tấm/miếng

 

149

N06.06.050

Màng tái tạo mô nhân tạo

Cái/miếng

 

150

N06.06.060

Tế bào sừng/ tế bào sợi nuôi cấy dùng trong điều trị bỏng hay các tổn thương khác

Tấm/miếng

 

 

N07.00.000

Nhóm 7. Các loại vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa

 

 

 

N07.01.000

7.1 Tim mạch và X- quang can thiệp

 

 

151

N07.01.010

Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch (IVUS)

Bộ

 

152

N07.01.020

Bộ dây truyền dung dịch liệt tim các loại, các cỡ

Bộ

 

153

N07.01.030

Bộ điều trị nội mạch các loại, các cỡ, gồm:

Bộ

 

 

 

+ Kim chọc

 

 

 

 

+ Dây dẫn

 

 

 

 

+ Catheter để luồn cáp quang

 

 

 

 

+ Dây đốt

 

 

154

N07.01.040

Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch

Bộ

 

155

N07.01.050

Bộ dụng cụ đặt stent graft

Bộ

 

156

N07.01.060

Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF

Bộ

 

157

N07.01.070

Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ

Bộ

 

158

N07.01.080

Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch

Bộ

 

159

N07.01.090

Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành gồm: dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire), dung dịch bôi trơn (lubricant rotaglide), đầu mũi khoan (rotalink burr), thiết bị đẩy và hệ thống khí nén (rotalink rotablator advancer)

Bộ

 

160

N07.01.100

Bộ dụng cụ lấy huyết khối (ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối…)

Bộ

 

161

N07.01.110

Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (kim chọc, dây dẫn, ống có van đặt vào lòng mạch – introducer, sheat)

Bộ

 

162

N07.01.120

Bộ dụng cụ nong van tim

Bộ

 

163

N07.01.130

Bộ dụng cụ nút mạch

Bộ

 

164

N07.01.140

Bộ dụng cụ thả coil

Cái

 

165

N07.01.150

Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực,…)

Bộ

 

166

N07.01.160

Bộ dụng cụ thay van tim qua da

Bộ

 

167

N07.01.170

Bộ dụng cụ thông tim chụp động mạch (động mạch vành và các động mạch khác)

Bộ

 

168

N07.01.180

Bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim các loại

Bộ

 

169

N07.01.190

Bộ thả dù các loại, các cỡ

Bộ

 

170

N07.01.200

Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần

Bộ

 

171

N07.01.210

Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) dùng trong hồi sức cấp cứu các loại, các cỡ, gồm:

Bộ

 

 

 

+ Phổi nhân tạo EBS

 

 

 

 

+ Dây dẫn, dây kết nối, chạc kết nối

 

 

 

 

+ Quả lọc

 

 

 

 

+ Bộ phận trao đổi nhiệt

 

 

172

N07.01.220

Bơm áp lực

Cái

 

173

N07.01.230

Bơm áp lực cao

Bộ

 

 

N03.01.080

Bơm tiêm máy bơm

Cái

 

174

N07.01.240

Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ

Cái/bộ

 

 

N04.01.010

Ca-nuyn (cannula) tim, mạch các loại

Cái

 

175

N07.01.250

Dây bơm áp lực cao

Cái

 

176

N07.01.260

Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)

Bộ

 

177

N07.01.270

Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ

Cái

 

178

N07.01.280

Dù (amplatzer) các loại

Cái/bộ

 

179

N07.01.290

Dù bảo vệ chống tắc mạch (angiograt) hạ lưu động mạch vành

Cái

 

180

N07.01.300

Dụng cụ cố định mạch vành

Cái

 

181

N07.01.310

Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils)

Cái

 

182

N07.01.320

Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal)

Bộ

 

183

N07.01.330

Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ

Cái

 

184

N07.01.340

Dụng cụ lấy mảng xơ vữa thành mạch

Cái

 

185

N07.01.350

Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước

Cái

 

186

N07.01.360

Dụng cụ treo mỏm tim

Cái

 

 

N06.02.010

Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ

Cái

 

187

N07.01.370

Keo nút mạch các loại (Onyx, Histoacryl..)

Lọ/tuýp

 

188

N07.01.380

Kim hút khí gốc động mạch

Cái

 

189

N07.01.390

Lưới lọc tĩnh mạch

Cái

 

 

N06.01.010

Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ

Cái/đoạn

 

190

N07.01.400

Máy tạo nhịp (gồm: máy, dây dẫn, kim thăm dò)

Bộ

 

191

N07.01.410

Máy tạo nhịp có và không có phá rung cấy vào cơ thể (gồm máy và dây dẫn)

Bộ

 

 

N06.05.040

Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ

Miếng

 

 

N04.04.020

Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ

Cái

 

192

N07.01.420

Shunt trong lòng động mạch vành

Cái

 

 

N06.01.030

Van tim nhân tạo, van động mạch nhân tạo

Cái

 

193

N07.01.430

Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…)

Miếng/thỏi/lọ

 

194

N07.01.440

Vật liệu nút mạch DC Bead điều trị ung thư gan

Lọ

 

195

N07.01.450

Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel)

Miếng

 

196

N07.01.460

Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N04.04.030

Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N06.01.040

Vòng van tim nhân tạo

Cái

 

197

N07.01.470

Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ

Cái

 

 

N07.02.000

7.2 Lọc máu, lọc màng bụng

 

 

198

N07.02.010

Bộ lọc màng bụng cấp cứu (sử dụng một lần)

Bộ

 

199

N07.02.020

Bộ lọc màng bụng/ thẩm phân phúc mạc (gồm: catheter chuyên dụng, đầu nối titanium, hệ thống dây nối)

Bộ

 

200

N07.02.030

Bộ thay máu (sử dụng một lần)

Bộ

 

201

N07.02.040

Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn

Quả/bộ

 

202

N07.02.050

Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên tục

Bộ

 

203

N07.02.060

Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục

Quả/bộ

 

204

N07.02.070

Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu (hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo)

Bộ

 

205

N07.02.080

Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ

Quả

 

 

N07.03.000

7.3 Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt

 

 

206

N07.03.010

Bộ cố định ngoài kiểu cọc ép răng sử dụng trong điều trị

Bộ

 

207

N07.03.020

Bộ dao củng mạc các cỡ (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính; võng mạc) dùng một lần

Bộ

 

208

N07.03.030

Bộ tiền phòng nhân tạo (dùng trong ghép giác mạc)

Bộ

 

209

N07.03.040

Chất nhầy/ dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco

Lọ/ống

 

210

N07.03.050

Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt

Lọ/ml

 

211

N07.03.060

Đầu cắt dịch kính (dùng một lần, nhiều lần) các loại, các cỡ

Cái

 

212

N07.03.070

Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần

Cái

 

213

N07.03.080

Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính các cỡ

Cái

 

214

N07.03.090

Đầu kim Phaco các loại

Chiếc

 

215

N07.03.100

Đầu lạnh đông củng mạc

Chiếc

 

216

N07.03.110

Đầu lưỡi cắt sử dụng trong cắt thanh quản, hút nạo mũi xoang, nạo VA dùng 1 lần

Cái

 

217

N07.03.120

Đầu Phaco tip

Cái

 

218

N07.03.130

Dây cáp; đầu phát quang laser dùng trong phẫu thuật mắt

Cái

 

219

N07.03.140

Đinh nước củng mạc các loại

Chiếc

 

220

N07.03.150

Kéo nội nhãn

Chiếc

 

221

N07.03.160

Kẹp bóc màng ngăn trong (dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc) dùng 1 lần

Cái

 

222

N07.03.170

Meroches mũi, tai, vách ngăn

Cái

 

223

N07.03.180

Nam châm đặt trong nội nhãn

Bộ

 

224

N07.03.190

Ống dẫn lưu/ dụng cụ thông áp lực nội nhãn dùng trong phẫu thuật Glôcôm (shunt/ express Glaucoma filtration device)

Cái

 

 

N04.03.080

Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản

Bộ

 

225

N07.03.200

Ống Silicon, dầu Silicon, đai Silicon, tấm Silicon dùng trong phẫu thuật mắt

Cái/lọ

 

226

N07.03.210

Pince bóc màng (dùng một lần hoặc nhiều lần) trong phẫn thuật mắt

Chiếc

 

 

N06.03.010

Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo)

Cái

 

 

N06.01.020

Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ

Bộ

 

227

N07.03.220

Vòng căng bao thủy tinh thể

Cái

 

 

N06.04.080

Xương con (dùng trong phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm)

Cái

 

 

N07.04.000

7.4 Tiêu hóa

 

 

228

N07.04.010

Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng dòng điện cao tần, gồm:

Bộ

 

 

 

+ Bộ phẫu thuật trĩ (HCPT)

 

 

 

 

+ Kẹp cầm máu phẫu thuật trĩ

 

 

 

 

+ Dụng cụ đông ngưng

 

 

 

 

+ Bộ dây dẫn cao tần

 

 

229

N07.04.020

Bộ mở thông dạ dày qua da, gồm:

Bộ

 

 

 

+ Kim chọc

 

 

 

 

+ Ống thông để nong

 

 

 

 

+ Dây gắn miếng cố định

 

 

230

N07.04.030

Bộ van nong hậu môn

Bộ

 

231

N07.04.040

Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo (bao gồm cả vòng/ băng ghim khâu kèm theo)

Bộ

 

232

N07.04.050

Dụng cụ (máy) cắt, khâu nối tự động (bao gồm cả ghim khâu máy)

Bộ

 

 

N06.02.010

Giá đỡ (stent) thực quản, ống dẫn mật các loại, các cỡ

Cái

 

233

N07.04.060

Lọng cắt polyp đại tràng, polyp trực tràng

Cái

 

234

N07.04.070

Lưới điều trị thoát vị các loại

Cái

 

235

N07.04.080

Troca nhựa (dùng một lần) dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa các cỡ

Bộ/cái

 

 

N07.05.000

7.5 Tiết niệu

 

 

236

N07.05.010

Băng đạn sử dụng cho dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu

Cái

 

237

N07.05.020

Bộ đặt dẫn lưu thận qua da, gồm:

Bộ

 

 

 

+ Kim chọc

 

 

 

 

+ Ống thông để nong

 

 

 

 

+ Ống thông (sonde) J-J

 

 

 

 

+ Ống thông để đặt dẫn lưu ra ngoài

 

 

238

N07.05.030

Bộ dụng cụ dùng trong thẩm phân phúc mạc các loại

Bộ

 

239

N07.05.040

Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da

Bộ

 

240

N07.05.050

Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại

Bộ

 

241

N07.05.060

Đầu dò tán sỏi niệu quản

Cái

 

242

N07.05.070

Đầu tán sỏi, điện cực tán sỏi các loại

Cái

 

243

N07.05.080

Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt

Cái

 

244

N07.05.090

Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt

Cái

 

245

N07.05.100

Thông gió Dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản

Cái

 

 

N07.06.000

7.6 Chấn thương, chỉnh hình

 

 

246

N07.06.010

Áo bột, nẹp bột các loại

Cái

 

247

N07.06.020

Áo chỉnh hình cột sống các loại, các cỡ

Chiếc

 

248

N07.06.030

Bộ dụng cụ đổ xi măng (gồm: kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)

Bộ

 

 

N06.04.010

Chỏm xương nhân tạo các loại

Bộ

 

249

N07.06.040

Đinh, nẹp, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật xương các loại

Cái/bộ

 

 

N06.04.020

Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống

Cái/miếng

 

 

N06.04.030

Gân nhân tạo

Đoạn

 

 

N06.04.040

Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại

Cái

 

 

N06.04.050

Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại

Bộ

 

250

N07.06.050

Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương – chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ

Cái/bộ

 

 

N06.04.060

Sụn nhân tạo

Đoạn/miếng

 

251

N07.06.060

Thanh nâng ngực các loại, các cỡ

Cái

 

252

N07.06.070

Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp)

Gram/lọ

 

 

N06.04.070

Xương bảo quản/ sản phẩm sinh học thay thế xương

Cái

 

 

N06.04.090

Xương nhân tạo

Đoạn/miếng

 

 

N07.07.000

7.7 Huyết học, truyền máu

 

 

253

N07.07.010

Bộ kít tách bạch cầu/ tách tiểu cầu/ huyết tương

Bộ

 

254

N07.07.020

Bộ kít tách tế bào gốc

Bộ

 

255

N07.07.030

Bộ kít xác định hòa hợp tổ chức

Bộ

 

 

N07.02.030

Bộ thay máu (sử dụng một lần)

Bộ

 

256

N07.07.040

Phin lọc bạch cầu

Cái

 

 

N08.00.000

Nhóm 8. Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác

 

 

257

N08.00.010

Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại

Cái

 

258

N08.00.020

Băng ép tĩnh mạch

Cái

 

259

N08.00.030

Băng keo thử nhiệt

Cuộn

 

260

N08.00.040

Bao áp lực truyền dịch nhanh

Cái

 

261

N08.00.050

Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật

Cái

 

262

N08.00.060

Bao bọc đầu thiết bị siêu âm các loại

Cái

 

263

N08.00.070

Bao đo huyết áp sơ sinh/ người lớn dùng một lần

Chiếc

 

264

N08.00.080

Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các tạng (gồm: kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu)

Bộ

 

265

N08.00.090

Bộ đặt đường truyền hóa chất (kim chọc, ống thông, dây dẫn)

Bộ

 

266

N08.00.100

Bộ đầu dò dùng một lần các loại

Bộ

 

267

N08.00.110

Bộ đo áp lực nội sọ

Bộ

 

268

N08.00.120

Bộ đo dung lượng khí/ bộ đo khí động mạch

Bộ

 

269

N08.00.130

Bộ đốt nhiệt điều trị khối u (gồm: kim đốt nhiệt, dây nối, điện cực dán)

Bộ

 

270

N08.00.140

Bộ mở khí quản các loại, các cỡ (sử dụng một lần)

Bộ

 

271

N08.00.150

Buồng tiêm truyền cấy dưới da

Bộ

 

272

N08.00.160

Đầu đo SpO2 (sensor) dùng một lần

Cái

 

273

N08.00.170

Đầu ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật

Chiếc

 

274

N08.00.180

Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật

Bộ

 

275

N08.00.190

Đầu côn các loại, các cỡ

Cái

 

276

N08.00.200

Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi

Cái

 

277

N08.00.210

Đầu đốt, dao hàn mạch các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật

Chiếc

 

278

N08.00.220

Đầu kim rửa hút các loại (nhựa, dùng 1 lần) (dùng trong các phẫu thuật chuyên khoa)

Cái

 

279

N08.00.230

Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome)

Bộ

 

280

N08.00.240

Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt)

Cái

 

281

N08.00.250

Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại

Miếng

 

282

N08.00.260

Kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ

Cái

 

283

N08.00.270

Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ

Cái

 

284

N08.00.280

Kim chọc và sinh thiết xương các loại, các cỡ

Cái

 

285

N08.00.290

Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại

Cái

 

286

N08.00.300

Máng đặt ống thông

Cái

 

287

N08.00.310

Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ

Cái/chiếc

 

288

N08.00.320

Miếng áp (opsite) các cỡ dùng trong phẫu thuật, thủ thuật

Miếng

 

289

N08.00.330

Mũi khoan các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật

Mũi

 

290

N08.00.340

Phin lọc khí các loại

Cái

 

291

N08.00.350

Phin lọc vi khuẩn các loại

Cái

 

292

N08.00.360

Stapler các loại dùng một lần trong phẫu thuật

Bộ

 

293

N08.00.370

Tấm giữ nhiệt các loại

Cái

 

 

N07.04.080

Troca nhựa dùng trong nội soi các cỡ

Cái

 

 

N09.00.000

Nhóm 9. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị

 

Không thanh toán riêng

294

N09.00.010

Bóng đèn hồng ngoại

Chiếc

 

295

N09.00.020

Bóng đèn tử ngoại

Chiếc

 

296

N09.00.030

Bóng phát tia máy xạ trị gia tốc

Cái

 

297

N09.00.040

Bút phóng xạ đánh dấu chụp SPECT (pen point marker)

Cái

 

 

N08.00.310

Mặt nạ sử dụng trong xạ trị

Cái

 

298

N09.00.060

Phantom

Bộ

 

299

N09.00.070

Tấm cố định phần thân dùng trong xạ trị gia tốc

Cái

 

Ghi chú:

- Các nhóm hay tiểu nhóm có ghi chú "không thanh toán riêng" thì Quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán riêng đối với tất cả các loại vật tư y tế thuộc nhóm hay tiểu nhóm này vì đã được tính và thanh toán theo giá ngày giường hoặc theo giá dịch vụ kỹ thuật.

- Đối với các vật tư y tế thuộc nhóm khác còn lại thì thực hiện thanh toán theo nguyên tắc và hướng dẫn quy định tại Điều 3 của Thông tư.


Bài xem nhiều nhất

Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh sốt rét

Trường hợp xác định mắc sốt rét là trường hợp có ký sinh trùng sốt rét trong máu được xác định bằng xét nghiệm lam máu nhuộm giêm sa, xét nghiệm chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên hoặc kỹ thuật PCR.

Chẩn đoán, điều trị sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue

Phần lớn các trường hợp đều được điều trị ngoại trú và theo dõi tại y tế cơ sở, chủ yếu là điều trị triệu chứng và phải theo dõi chặt chẽ phát hiện sớm sốc xảy ra để xử trí kịp thời.

Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh lao

Kết quả xét nghiệm đờm AFB âm tính qua 2 lần khám mỗi lần xét nghiệm 03 mẫu đờm cách nhau khoảng 2 tuần và có tổn thương nghi lao tiến triển trên phim Xquang phổi và được hội chẩn với bác sĩ chuyên khoa lao.

Chẩn đoán và điều trị bệnh tay chân miệng của bộ y tế

Bệnh tay chân miệng gặp rải rác quanh năm ở hầu hết các địa phương. Tại các tỉnh phía Nam, bệnh có xu hướng tăng cao vào hai thời điểm từ tháng 3 đến tháng 5 và từ tháng 9 đến tháng 12 hàng năm.

Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị ngộ độc chì của bộ y tế

Thực phẩm: đồ hộp có chất hàn gắn hộp sử dụng chì, đồ nấu ăn bằng chì, các nguồn thực phẩm bị ô nhiễm từ môi trường do không được kiểm soát tốt.

Chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của Trạm y tế xã, phường, thị trấn. Ngày  27 tháng 10 năm 2015.

Thông tư hướng dẫn đăng ký khám chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến bảo hiểm y tế

Thông tư hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Bộ y tế Số: 37/2014/TT-BYT. Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2014

Thông tư về bảo hiểm y tế cho người lao động trong quân đội và thân nhân

Hướng dẫn quản lý, tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế đối với người lao động trong quân đội và thân nhân quân nhân tại ngũ. Số: 25/2010/TTLT-BQP-BYT-BTC.

Chẩn đoán và điều trị Rubella

Nhiễm rubella ở phụ nữ có thai, đặc biệt trong 18 tuần đầu thai kỳ, có thể gây sẩy thai, thai lưu, đẻ non và các tổn thương nặng nề cho thai nhi (hội chứng rubella bẩm sinh).

Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế hiệu lực 2015

Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế hiệu lực 2015, Bộ y tế, Bộ tài chính. Số: 41 /2014/TTLT-BYT-BTC. Hà Nội, ngày  24  tháng 11 năm 2014

Cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép cho cơ sở khám chữa bệnh

Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Thông tư Số:  41/2011/TT-BYT.

Chẩn đoán và xử trí bệnh viêm não cấp do vi rút ở trẻ em

Bệnh viêm não cấp gặp rải rác quanh năm ở hầu hết các địa phương. Tuy nhiên, tỷ lệ mắc có xu hướng tăng vào mùa nóng (từ tháng 3 đến tháng 8 hàng năm).

Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sán lá gan lớn ở người của bộ y tế

Sán lá gan lớn có kích thước 30 ´ 10-12mm. Ở người, sán ký sinh trong gan mật, trường hợp bất thường sán có thể ký sinh trong cơ, dưới da... (ký sinh lạc chỗ). Sán trưởng thành đẻ trứng theo đường mật xuống ruột và ra ngoài theo phân.

Quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo dục mầm non

Thông tư liên tịch quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo dục mầm non. Số: 22/2013/TTLT-BGDĐT-BYT.

Thông tư quy định đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Ngày 16  tháng 11  năm 2015.

Thông tư về quản lý Methadone

Việc quản lý thuốc Methadone phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật khác về quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc.

Chẩn đoán và điều trị Hội chứng viêm da dày sừng bàn tay, bàn chân

Cần chú ý phát hiện những biến chứng và các bệnh kèm theo: nhiễm khuẩn huyết, sốc nhiễm khuẩn, sốt mò, sốt rét, viêm phổi, leptospira, viêm màng não, hôn mê, co giật.

Quy chế quản lý chất thải y tế

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị, Cục trưởng Cục Y tế Dự phòng Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Y tế, ban hành quy chế quản lý chất thải y tế ngày 30 tháng 11 năm 2007.

Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BYT

Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế.

Thông tư ban hành danh mục thuốc không kê đơn

Thông tư ban hành danh mục thuốc không kê đơn 2014!

Quy định chức năng, nhiệm vụ khoa y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước

Quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và hoạt động của khoa y, dược cổ truyền trong bệnh viện nhà nước. Thông tư Số: 01/2014/TT-BYT.

Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị cúm mùa của bộ y tế

Bệnh cúm mùa tiến triển thường lành tính, nhưng cũng có thể biến chứng nặng và nguy hiểm hơn ở những người có bệnh lý mạn tính về tim mạch và hô hấp, người bị suy giảm miễn dịch, người già (> 65 tuổi), trẻ em (< 5 tuổi) và phụ nữ có thai.

Hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/ AIDS tại cơ sở y tế

 Thông tư Số: 01-2015-TT-BYT - Hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV, AIDS tại cơ sở y tế.

Thông tư hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm

Thông tư hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm Số: 13/2013/TT-BYT, ngày 17 tháng  4 năm 2013.

Quy định về xác nhận nội dung quảng cáo của Bộ Y tế

Thông tư này áp dụng với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế trên lãnh thổ Việt Nam.

Xem theo danh mục