Mục lục các thuốc theo vần P

Ngày: 3 - 12 - 2011

P.V. Carpine 2% - xem Pilocarpin, Pabanol - xem Acid para - aminobenzoic, Pabasun - xem Acid para - aminobenzoic, Pacefin - xem Ceftriaxon, Pacemol - xem Paracetamol, Paclitaxel


P.V. Carpine 2% - xem Pilocarpin,

Pabanol - xem Acid para - aminobenzoic,

Pabasun - xem Acid para - aminobenzoic,

Pacefin - xem Ceftriaxon,

Pacemol - xem Paracetamol,

Paclitaxel,

Padéryl - xem Codein phosphat,

Palitenox - xem Tenoxicam,

Pallagicin - xem Doxorubicin,

Palpitin - xem Disopyramid,

Paludrine - xem Proguanil,

Paluther - xem Artemether,

Pamidronat,

Pamidronate - xem Pamidronat,

Pan - Kanamycin - xem Kanamycin,

Panacef - xem Cefaclor,

Panadol - xem Paracetamol,

Panaldine - xem Ticlopidin,

Panatel 125 - xem Pyrantel,

Pancidol - xem Paracetamol,

Pancote - xem Pancrelipase,

Pancrease - xem Pancrelipase,

Pancrelipase,

Pancuronium,

Pandol - xem Paracetamol,

Panectyl - xem Alimemazin,

Pannogel - xem Benzoyl peroxyd,

Panoxyl - xem Benzoyl peroxyd,

Pantelmin - xem Mebendazol,

Pantestone - xem Testosteron,

Panthoderm - xem Acid pantothenic,

Pantopon - xem Thuốc phiện,

Pantothenic acid - xem Acid pantothenic,

Panvulon - xem Pancuronium,

Panwarfin - xem Warfarin,

Papaverin,

Papaverine - xem Papaverin,

Papaverin hydroclorid - xem Papaverin,

Para - aminobenzoic acid - xem Acid para aminobenzoic,

Paracefan - xem Clonidin,

Paracetamol,

Paracetamol Sedapharm - xem Paracetamol,

Parafin lỏng,

Paraminan - xem Acid para - aminobenzoic,

Parazide - xem Pyrazinamid,

Paremide - xem Loperamid,

Parepectolin - xem Atapulgit,

Pargin - xem Econazol,

Pargitan - xem Trihexyphenidyl,

Parkinane - xem Trihexyphenidyl,

Parkinane LP - xem Trihexyphenidyl,

Parlax - xem Parafin lỏng,

Parlodel - xem Bromocriptin,

Partocon - xem Oxytocin,

Parvolex - xem Acetylcystein,

Pavabid - xem Papaverin,

Pavagen - xem Papaverin,

Pavatine - xem Papaverin,

Pavecef - xem Cefamandol,

Pavulon - xem Pancuronium,

Pazolam - xem Alprazolam,

P - Cox - xem Pyrazinamid,

Pectoral - xem Ephedrin,

Pedameth - xem Methionin,

Pediatric - xem Dextromethorphan,

PedvaxHIB - xem Vaccin liên hợp Haemophilustyp B,

Pemine - xem Penicilamin,

Pen - vee K - xem Phenoxymethyl penicilin,

Penclox - xem Cloxacilin,

Pendramine - xem Penicilamin,

Penecort - xem Hydrocortison,

Penicilamin,

Penicillamine - xem Penicilamin,

Penicilin G - xem Benzylpenicilin,

Penicilline G Benzathine Sedapharm - xem Benzathin penicilin G,

Penidural - xem Benzathin penicilin G,

Pentasa - xem Mesalazin,

Penthobarbital - xem Thiopental,

Pentothal sodico - xem Thiopental,

Pentothal sodium - xem Thiopental,

Pepcid - xem Famotidin,

Pepcid AC - xem Famotidin,

Pepcidin - xem Famotidin,

Pepcidine - xem Famotidin,

Pepdine - xem Famotidin,

Pepevit - xem Nicotinamid,

Pepsamar - xem Nhôm hydroxyd,

Peptolít - xem Cimetidin,

Perandren - xem Testosteron,

Perdipine - xem Nicardipin,

Perdolat - xem Penicilamin,

Perfolate - xem Folinat calci,

Pergonal - xem Các gonadotropin,

Peridamol - xem Dipyridamol,

Peridol - xem Haloperidol,

Peridys - xem Domperidon,

Perindopril,

Periplum - xem Nimodipin,

Peripress - xem Prazosin,

Peristil - xem Cisaprid,

Permapen - xem Benzathin penicilin G,

Permitil - xem Fluphenazin,

Persantine - xem Dipyridamol,

Persantine - xem Dipyridamol,

Pertussin - xem Dextromethorphan,

Peruscabine - xem Benzyl benzoat,

Petcef - xem Cefotaxim,

Pethidin hydroclorid,

Pethidine hydrochloride - xem Pethidin hydroclorid,

Petimid - xem Ethosuximid,

Pétinamide - xem Ethosuximid,

Petnidan - xem Ethosuximid,

Petphylline - xem Theophylin,

Pevaryl - xem Econazol,

Pevaryl P.v - xem Econazol,

Pezetamid - xem Pyrazinamid,

Pfizepen - xem Benzylpenicilin,

Pha thêm thuốc tiêm vào dịch truyền tĩnh mạch,

Phaanidol - xem Paracetamol,

Pharbutol - xem Ethambutol,

Phardazole - xem Mebendazol,

Pharma Ciprofloxacin - xem Ciprofloxacin,

Pharmacynon - xem Etamsylat,

Pharmox 250 - xem Amoxicilin,

Pharnamid - xem Pyrazinamid,

Phasal - xem Lithi carbonat,

Phân loại thuốc theo mã giải phẫu - xem điều trị - xem hóa học (mã ATC),

Phenazine - xem Promethazin hydroclorid,

Phencen - xem Promethazin hydroclorid,

Phenergan - xem Promethazin hydroclorid,

Phenerzine - xem Promethazin hydroclorid,

Phenhydan - xem Phenytoin,

Phenidyl - xem Trihexyphenidyl,

Phenobarbital,

Phenocilline - xem Phenoxymethyl penicilin,

Phenoxymethyl penicilin,

Phenoxymethyl penicillin - xem Phenoxymethyl penicilin,

Phentolamin,

Phentolamine - xem Phentolamin,

Phenytoin,

Phòng ngừa và xử trí phản ứng thuốc có hại và tác dụng phụ (ADR),

Phospha - xem ST - xem Nhôm phosphat,

Phosphalugel - xem Nhôm phosphat,

Phosphaluvet - xem Nhôm phosphat,

Phostarac - xem Alendronat natri,

Phylloquinone - xem Phytomenadion,

Physiogim - xem Estriol,

Physostigmine - xem Neostigmin,

Phytomenadion,

Phytomenadione - xem Phytomenadion,

Phytonadione - xem Phytomenadion,

Phytoral - xem Ketoconazol,

Piagin - xem Metronidazol,

Picam - xem Piroxicam,

Picillin - xem Piperacilin,

Picolax - xem Natri picosulfat,

Pilocar - xem Pilocarpin,

Pilocarpin,

Pilocarpine - xem Pilocarpin,

Pilopine HS - xem Pilocarpin,

Pima - xem Kali iodid,

Pimeran - xem Metoclopramid,

Pipcil - xem Piperacilin,

Pipecuronium bromid,

Pipecuronium bromide - xem Pipecuronium bromid,

Piperacilin,

Piperacilina Richet - xem Piperacilin,

Piperazin,

Piperilline - xem Piperacilin,

Piperzam - xem Piperacilin,

Pipolphen - xem Promethazin hydroclorid,

Pipracil - xem Piperacilin,

Pipril - xem Piperacilin,

Piracebral - xem Piracetam,

Piracebral 800 - xem Piracetam,

Piracetam,

Piraldina - xem Pyrazinamid,

Piram - xem Piroxicam,

Piricam - xem Piroxicam,

Piricam 20 - xem Piroxicam,

Pirilene - xem Pyrazinamid,

Piriton - xem Clorpheniramin maleat,

Pirocam - xem Piroxicam,

Piromax - xem Piroxicam,

Pirorheum 20 - xem Piroxicam,

Piroxicam,

Pitocin - xem Oxytocin,

Pitressin, xem Argipressin - Vasopressin,

Pixicam Oriental - xem Piroxicam,

Pizonmaxi - xem Indomethacin,

PK - xem Merz - xem Amantadin,

Plasbumin - xem Albumin,

Plasmacair - xem Dextran 40,

Plasmodex - xem Dextran 70,

Platinex - xem Cisplatin,

Platinol - xem Cisplatin,

Platistin - xem Cisplatin,

Plentiva 2,5 - xem Estrogen liên hợp,

Plentiva 5 - xem Estrogen liên hợp,

Plentiva Cycle 5 - xem Medroxyprogesteron acetat,

Plentiva Cycle 10 - xem Medroxyprogesteron acetat,

Pleon RA - xem Sulfasalazin,

Pod - Ben - 25 - xem Nhựa podophylum,

Podocon - 25 - xem Nhựa podophylum,

Podofin - xem Nhựa podophylum,

Podomecef - xem Cefpodoxim,

Podophyllum - resin - xem Nhựa podophylum,

Polaphenin - xem Clorpheniramin maleat,

Polaramine - xem Clorpheniramin maleat,

Polaronil - xem Clorpheniramin maleat,

Polcortolone - xem Triamcinolon,

Poliomyelitis vaccine, inactivated - xem Vaccin bại liệt bất hoạt,

Poliomyelitis vaccine, live (Oral) - xem Vaccin bại liệt uống,

Polipirox - xem Piroxicam,

Polocaine - xem Mepivacain,

Polygam S/D - xem Globulin miễn dịch tiêm tĩnh mạch,

Polygelin,

Polygeline - xem Polygelin,

Polymycin B Pfizer - xem Polymycin B,

Polymyxin B,

Ponaltin - xem Ranitidin,

Posicycline - xem Oxytetracyclin,

Postinor - xem Levonorgestrel (viên uống),

Potassium chloride - xem Kali clorid,

Potassium chloride 10% Aguettant - xem Kali clorid,

Potassium iodide - xem Kali iodid,

Povadine - xem Povidon iod,

Povidin - xem Povidon iod,

Povidine - xem Povidon iod,

Povidon iod,

Povidone - Iod - xem Povidon iod,

Povidone iodine - xem Povidon iod,

Povite - xem Glucose,

Powercef - xem Ceftriaxon,

Powergel - xem Ketoprofen,

PP 500 - xem Nicotinamid,

Praedex - xem Dextran 1,

Pramin - xem Metoclopramid,

Prandiol - xem Dipyridamol,

Pratsiol - xem Prazosin,

Prava - xem Lomustin,

Pravachol, xem Pravastatin - Các chất ức chế HMG - CoA reductase,

Pravastatin - xem Các chất ức chế HMG - CoA reductase,

Praxandol - xem Paracetamol,

Praziquantel,

Prazoberag - xem Prazosin,

Prazosin,

Prazosin - Hexal - xem Prazosin,

Precose - xem Acarbose,

Pred Forte - xem Prednisolon,

Pred Mild - xem Prednisolon,

Predian - xem Gliclazid,

Prednesol - xem Prednisolon,

Prednicor - F - xem Dexamethason,

Prednicort - xem Prednisolon,

Prednihexal - xem Prednisolon,

Prednisolon,

Prednisolon 5mg Jenapharm - xem Prednisolon,

Prednisolone - xem Prednisolon,

Prednisolone acetate - xem Prednisolon,

Preferid - xem Budesonid,

Pregnyl - xem Các gonadotropin,

Pregnyl 1500, xem Chorionic gonadotrophin - Các gonadotropin,

Pregnyl 5000, xem Chorionic gonadotrophin - Các gonadotropin,

Prelone - xem Prednisolon,

Premarin - xem Estrogen liên hợp,

Prenol 5 - xem Prednisolon,

Prepulsid - xem Cisaprid,

Prescal - xem Isradipin,

Preson - xem Prednisolon,

Presun - xem Oxybenzon,

Pressural - xem Indapamid,

Pressyn - xem Vasopressin,

Pretz - xem Natri clorid,

Prevacid - xem Lansoprazol,

Priadel - xem Lithi carbonat,

Prilagin - xem Miconazol,

Primaquin,

Primaquine - xem Primaquin,

Primaquine phosphate - xem Primaquin,

Primaxin - xem Imipenem và thuốc ức chế enzym,

Primogyn C - xem Ethinylestradiol,

Primoteston - depot - xem Testosteron,

Primperan - xem Metoclopramid,

Prinivil - xem Lisinopril,

Pripsen - xem Piperazin,

Probitor - xem Omeprazol,

Procain penicilin,

Procaine penicillin - xem Procain penicilin,

Procainamid Duriles - xem Procainamid hydroclorid,

Procainamid hydroclorid,

Procainamide hydrochloride - xem Procainamid hydroclorid,

Procan SR - xem Procainamid hydroclorid,

Procanbid - xem Procainamid hydroclorid,

Procarbazin,

Procarbazine - xem Procarbazin,

Procardia - xem Nifedipin,

Procétofene - xem Fenofibrat,

Procrit - xem Erythropoietin,

Proctocort - xem Hydrocortison,

Procytox - xem Cyclophosphamid,

Prodicard - xem Isosorbid dinitrat,

Prodopa - xem Levodopa,

Profasi - xem Các gonadotropin,

Profenid - xem Ketoprofen,

Profenid gel - xem Ketoprofen,

Profenid LP - xem Ketoprofen,

Profol - xem Propofol,

Progara - xem Gentamycin,

Progesteron,

Progesterone - xem Progesteron,

Progestin - xem Progesteron,

Proguanil,

Progyluton - xem Estradiol,

Progynon C - xem Ethinylestradiol,

ProHIBiT - xem Vaccin liên hợp Haemophilus typ B,

Proleukin - xem Aldesleukin,

Proloprim - xem Trimethoprim,

Proluton - xem Progesteron,

Promethazin hydroclorid,

Promethazine hydrochloride - xem Promethazin hydroclorid,

Promit - xem Dextran 40,

Promiten - xem Dextran 1,

Pronestyl - xem Procainamid hydroclorid,

Pronon - xem Propafenon,

Propabox - xem Itraconazol,

Propadex - xem Propranolol,

Propafenon,

Propafenone - xem Propafenon,

Propine - xem Dipivefrin,

Propine 0,% - xem Dipivefrin,

Propiocin - xem Erythromycin,

Propofol,

Propranolol,

Propulsid - xem Cisaprid,

Propycil - xem Propylthiouracil,

Propyl - Thyracil - xem Propylthiouracil,

Propyliodon,

Propyliodone - xem Propyliodon,

Propylix - xem Propyliodon,

Propylthiouracil,

Prostap SR, xem Leuprorelin - Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,

Prostaphlin - xem Oxacilin natri,

Prostigmine - xem Neostigmin,

Prosulf - xem Protamin sulfat,

Protamin sulfat,

Protamine - xem Protamin sulfat,

Protamine sulphate - xem Protamin sulfat,

Protesic - xem Indomethacin,

Prothazin - xem Promethazin hydroclorid,

Prothiucil - xem Propylthiouracil,

Prothromadin - xem Warfarin,

Protoloc 20 - xem Omeprazol,

Provera - xem Medroxyprogesteron acetat,

Proxalyoc - xem Piroxicam,

Proxilin - xem Fluphenazin,

Prozac - xem Fluoxetin,

Pryde - xem Cisaprid,

Pulmicort Respules - xem Budesonid,

Pulmicort Turbuhaler - xem Budesonid,

Pulmybrom - xem Ambroxol,

Pumicort - xem Budesonid,

Puregon, xem Follitropin beta - Các gonadotropin,

Purinethol - xem Mercaptopurin,

Purissimus - xem Ether mê,

Purodigin - xem Digitoxin,

PVP - Iodine - xem Povidon iod,

PVP - Iodin - xem Povidon iod,

Pyassan - xem Cefalexin,

Pyrafat - xem Pyrazinamid,

Pyrantel,

Pyraphase - xem Pyrazinamid,

Pyrazide - xem Pyrazinamid,

Pyrazinamid,

Pyrazinamide - xem Pyrazinamid,

Pyri - xem Pyridoxin,

Pyridostigmin bromid,

Pyridostigmine bromide - xem Pyridostigmin bromid,

Pyridoxin,

Pyridoxine - xem Pyridoxin,

Pyrimen - xem Pyrimethamin,

Pyrimethamin,

Pyrimethamine - xem Pyrimethamin,

Pyzina - xem Pyrazinamid,

PZA - xem Pyrazinamid,

 


Bài xem nhiều nhất

Piracetam

Piracetam tác dụng trực tiếp đến não để làm tăng hoạt động của vùng đoan não (vùng não tham gia vào cơ chế nhận thức, học tập, trí nhớ, sự tỉnh táo và ý thức).

Prednisolon

Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch; viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.

Paracetamol (acetaminophen)

Paracetamol (acetaminophen hay N - acetyl - p - aminophenol) là chất chuyển hóa có hoạt tính của phenacetin, là thuốc giảm đau - hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế aspirin.

Primperan

Trường hợp dùng bằng đường uống, metoclopramide được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng của thuốc vào khoảng 50% đối với dạng viên.

Polygynax

Tình trạng mẫn cảm với một kháng sinh khi dùng tại chỗ có thể ảnh hưởng xấu đến việc dùng kháng sinh đó hoặc một kháng sinh tương tự theo đường toàn thân sau này.

Plavix (Clopidogrel)

Clopidogrel giữ tiểu cầu trong máu không kết dính (đông máu) để ngăn ngừa cục máu đông không mong muốn có thể xảy ra với điều kiện trong tim hoặc mạch máu

Panangin

Trong khi điều trị bằng glycoside tim, Panangin bù lại sự suy giảm hàm lượng K+ và Mg2+ của cơ cột sống, cơ tim, huyết tương, hồng cầu gây ra do thuốc.

Propranolol

Propranolol là một thuốc chẹn beta - adrenergic không chọn lọc. Các yếu tố có thể tham gia góp phần vào tác dụng chống tăng huyết áp của propranolol là giảm cung lượng tim.

Proctolog

Việc điều trị này không thể thay thế được việc điều trị chuyên biệt các bệnh khác ở hậu môn. Chỉ điều trị ngắn hạn. Nếu những triệu chứng vẫn dai dẳng, cần thăm khám lại trực tràng.

Phenobarbital

Phenobarbital là thuốc chống co giật thuộc nhóm các barbiturat. Phenobarbital và các barbiturat khác có tác dụng tăng cường và/hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của acid gama aminobutyric (GABA) ở não.

Povidon iod

Povidon được dùng làm chất mang iod. Dung dịch povidon - iod giải phóng iod dần dần, do đó kéo dài tác dụng sát khuẩn diệt khuẩn, nấm, virus, động vật đơn bào, kén và bào tử:

Papaverine

Tác dụng điều trị chủ yếu của papaverin là chống co thắt cơ trơn. Papaverin cũng gây giãn cơ trơn phế quản, đường tiêu hóa, niệu quản, và đường mật.

Pantoloc

Nói chung, không nên dùng Pantoloc cho các trường hợp có tiền sử nhạy cảm với một trong các thành phần của Pantoloc hoặc với thuốc dùng phối hợp cùng Pantoloc.

Piroxicam

Giống như các thuốc ức chế tổng hợp và giải phóng prostaglandin khác, piroxicam gây nguy cơ tăng áp lực phổi tồn lưu ở trẻ sơ sinh, do đóng ống động mạch trước khi sinh nếu các thuốc này được dùng trong 3 tháng cuối thai kỳ.

Phenoxymethyl penicillin

Phenoxymethyl penicilin (penicilin V) là một penicilin bền vững với acid dịch vị nên được dùng đường uống.

Phytomenadion

Bình thường, vi khuẩn ruột tổng hợp đủ vitamin K. Ðiều trị phòng ngừa cho trẻ sơ sinh được khuyến cáo dùng với liều 1 mg vitamin K1 (phytomenadion) ngay sau khi sinh.

Promethazin hydrochlorid

Promethazin có tác dụng kháng histamin và an thần mạnh. Tuy vậy, thuốc cũng có thể kích thích hoặc ức chế một cách nghịch lý hệ thần kinh trung ương. Ức chế thần kinh trung ương, biểu hiện bằng an thần, là phổ biến khi dùng thuốc với liều điều trị để kháng histamin.

Primolut Nor

Trước khi bắt đầu điều trị với Primolut-Nor, nên khám tổng quát thể trạng và phụ khoa (bao gồm khám vú và phết tế bào cổ tử cung) và phải không có thai. Nên khám kiểm tra định kỳ khoảng 6 tháng khi dùng thuốc dài ngày.

Progesteron

Progesteron là một hormon steroid được tiết ra chủ yếu từ hoàng thể ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt. Progesteron giúp cho trứng làm tổ và rất cần thiết để duy trì thai sản.

Procaine penicillin

Procain penicilin G là một chất đồng phân tử của procain và penicilin G dùng tiêm bắp dưới dạng hỗn dịch. Procain penicilin thủy phân in vivo thành penicilin G.

Polaramine

Bản thân các kháng histamin có tác động chống ho nhẹ nhưng khi được dùng phối hợp sẽ làm tăng tác động của các thuốc ho nhóm morphin cũng như của các thuốc giãn phế quản khác như các amin giao cảm.

Pyridoxin, Vitamin B6

Vitamin B6 tồn tại dưới 3 dạng: pyridoxal, pyridoxin và pyridoxamin, khi vào cơ thể biến đổi thành pyridoxal phosphat và một phần thành pyridoxamin phosphat. Hai chất này hoạt động như những coenzym trong chuyển hóa protein.

Propofol

Nhũ dịch propofol để tiêm là một thuốc gây ngủ an thần dùng đường tĩnh mạch để khởi mê và duy trì trạng thái mê hoặc an thần. Tiêm tĩnh mạch một liều điều trị propofol gây ngủ nhanh.

Phenytoin

Phenytoin là dẫn chất hydantoin có tác dụng chống co giật và gây ngủ nên được dùng chống động kinh cơn lớn và động kinh cục bộ khác và cả động kinh tâm thần vận động.

Pivalone, Pivalone neomycine

Tixocortol pivalate là một corticoide không gây tác dụng toàn thân. Tác dụng của nó tương tự với các corticoide thông dụng khác, nhưng không gây tác dụng ở xa nơi sử dụng.