Mục lục các thuốc theo vần N

Ngày: 3 - 12 - 2011
Bài cùng chuyên mục

Nabica - xem Natri bicarbonat, Nabica 400mg - xem Natri bicarbonat, NaCl - xem Natri clorid, Nadolol, Nadostine - xem Nystatin, Nafarelin - xem Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin


Nabica - xem Natri bicarbonat,

Nabica 400mg - xem Natri bicarbonat,

NaCl - xem Natri clorid,

Nadolol,

Nadostine - xem Nystatin,

Nafarelin - xem Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,

Nafathin - xem Cefalotin,

Nakacef - A - xem Cefradin,

Nakaxone - xem Ceftriaxon,

Nalcrom - xem Cromolyn,

Nalicidin - xem Acid nalidixic,

Nalid - xem Acid nalidixic,

Nalidicin - xem Acid nalidixic,

Nalidixic acid - xem Acid nalidixic,

Nalidixin - xem Acid nalidixic,

Naligram - xem Acid nalidixic,

Nalissina - xem Acid nalidixic,

Nalix - xem Acid nalidixic,

Nalonee - xem Naloxon,

Naloxon,

Naloxone - xem Naloxon,

Napamide - xem Indapamid,

Narcan - xem Naloxon,

Narcanti - xem Naloxon,

Narcotan - xem Halothan,

Narphar C 1000 - xem Acid ascorbic,

Nasacort - xem Triamcinolon,

Nasacort AQ - xem Triamcinolon,

Nasal - Moist - xem Natri clorid,

Nasalcrom - xem Cromolyn,

Nasivion - xem Oxymetazolin hydroclorid,

Nasivion Peadiatric - xem Oxymetazolin hydroclorid,

Natamox 250 kid - xem Amoxicilin,

Natispray - xem Glyceryl trinitrat,

Nativin - xem Natri clorid,

Natri bicarbonat,

Natri clorid,

Natri clorid 0,% đẳng trương - xem Natri clorid,

Natri hydrocarbonat - xem Natri bicarbonat,

Natri nitrit,

Natri nitroprusiat,

Natri picosulfat,

Natri thiosulfat,

Natrilix SR - xem Indapamid,

Natrilix SR1, - xem Indapamid,

Natulan - xem Procarbazin,

Natulanar - xem Procarbazin,

Natural Vitamine E - xem Alphatocopherol,

Nauzelin - xem Domperidon,

Naxy - xem Clarithromycin,

Nebcin - xem Tobramycin,

Nebcine - xem Tobramycin,

Nebicina - xem Tobramycin,

Nedeltran - xem Alimemazin,

Nedocromil - xem Cromolyn,

Nefricin - xem Norfloxacin,

Negaflox - xem Norfloxacin,

Negram - xem Acid nalidixic,

Nemacide - xem Diethylcarbamazin,

Nemasole - xem Mebendazol,

Neo - synephrine - xem Oxymetazolin hydroclorid,

Neo - tabs - xem Neomycin,

Neocin - xem Neomycin,

Neocol - xem Cloramphenicol,

Neodene - xem Piroxicam,

Neofradin - xem Neomycin,

Neomycin,

Neomycin Diamant - xem Neomycin,

Neopen - xem Ampicilin,

Neoplatin - xem Cisplatin,

Neoral - xem Ciclosporin,

Neosar - xem Cyclophosphamid,

Neosporin - xem Polymyxin B,

Neostigmin,

Neostigmine - xem Neostigmin,

Neotica - xem Piroxicam,

Nepresol - xem Hydralazin,

Nesdonal - xem Thiopental,

Nestrex - xem Pyridoxin,

Neucalm - xem Hydroxyzin (hydroclorid và pamoat),

Neupogel - xem Filgrastim,

Neupogen - xem Filgrastim,

Neurocetam - xem Piracetam,

Neutromax - xem Filgrastim,

New Diatabs - xem Atalpulgit,

Newace - xem Enalapril,

Newgi 5 - xem Benzoyl peroxyd,

Newgi 10 - xem Benzoyl peroxyd,

Ngộ độc và thuốc giải độc,

Nguyên tắc sử dụng thuốc ở trẻ em,

Nhôm hydroxyd,

Nhôm phosphat,

Nhựa podophylum,

Niacor - xem Nicotinamid,

Niagestin - xem Megestrol acetat,

Niagestine - xem Megestrol acetat,

Niaplus - xem Nicotinamid,

Nicardia - xem Nifedipin,

Nicardia CD Retard 30 - xem Nifedipin,

Nicardia Retard 10 - xem Nifedipin,

Nicardia Retard 20 - xem Nifedipin,

Nicardipin,

Nicardipine - xem Nicardipin,

Nicewe FC - xem Ranitidin,

Niclocide - xem Niclosamid,

Niclosamid,

Niclosamide - xem Niclosamid,

Nicobet - xem Cyanocobalamin và hydroxocobalamin,

Nicobion - xem Nicotinamid,

Nicotamid - xem Nicotinamid,

Nicotinamid,

Nicotinamide - xem Nicotinamid,

Nifecap 5 - xem Nifedipin,

Nifecap 10 - xem Nifedipin,

Nifedipin,

Nifedipine - xem Nifedipin,

Nifedipine T20 Stada - xem Nifedipin,

Nifehexal - xem Nifedipin,

Nilsec - xem Omeprazol,

Nilstat - xem Nystatin,

Nimodilat - xem Nimodipin,

Nimodipin,

Nimodipine - xem Nimodipin,

Nimotop - xem Nimodipin,

Nipride - xem Natri nitroprusiat,

Nitriate - xem Natri nitroprusiat,

Nitriderm TTS - xem Glyceryl trinitrat,

Nitro Mack - xem Glyceryl trinitrat,

Nitro Spray - xem Isosorbid dinitrat,

Nitrobid - xem Glyceryl trinitrat,

Nitroderm TTS 5 - xem Glyceryl trinitrat,

Nitroderm TTS 10 - xem Glyceryl trinitrat,

Nitrodisc - xem Glyceryl trinitrat,

Nitrodur - xem Glyceryl trinitrat,

Nitrofurantoin,

Nitrogard - xem Glyceryl trinitrat,

Nitroglycerin - xem Glyceryl trinitrat,

Nitroglycerol - xem Glyceryl trinitrat,

Nitrol - xem Glyceryl trinitrat,

Nitrolingual - xem Glyceryl trinitrat,

Nitromint - xem Glyceryl trinitrat,

Nitropress - xem Natri nitroprusiat,

Nitrosorbide - xem Isosorbid dinitrat,

Nitrosorbon - xem Isosorbid dinitrat,

Nitrostat - xem Glyceryl trinitrat,

Nivaquin - xem Cloroquin,

Nivaquine - xem Cloroquin,

Nivas Forte - xem Nimodipin,

Nivemycin - xem Neomycin,

Nizoral - xem Ketoconazol,

Nockwoo Acyclovir - xem Aciclovir,

Nockwoo Cefaclor - xem Cefaclor,

Nockwoo Lincomycin - xem Lincomycin hydroclorid,

Noctec - xem Cloral hydrat,

Noecefal - xem Cefamandol,

Nofenon - xem Propafenon,

Nogram - xem Acid nalidixic,

Nolicin - xem Norfloxacin,

Nolipax - xem Fenofibrat,

Noltam - xem Tamoxifen,

Nolvadex - xem Tamoxifen,

Nolvadex D - xem Tamoxifen,

Nootrop - xem Piracetam,

Nootropyl - xem Piracetam,

Nor - Exadrin - xem Noradrenalin,

Nor - 400 - xem Norfloxacin,

Nora - xem Ketoconazol,

Noradrec - xem Noradrenalin,

Noradrenalin,

Noradrenaline - xem Noradrenalin,

Norbactin - xem Norfloxacin,

Norcidal - xem Norfloxacin,

Norcin - xem Norfloxacin,

Norcuron - xem Vecuronium,

Norepinephrin - xem Noradrenalin,

Norethindron,

Norethindron acetat,

Norethisteron,

Norethisteron acetat,

Norfloxacin,

Norfloxin 400 - xem Norfloxacin,

Norfox 400 - xem Norfloxacin,

Norfranil - xem Imipramin,

Norgeston - xem Levonorgestrel (viên uống),

Norisodrine - xem Isoprenalin,

Norlutate - xem Norethisteron acetat,

Normalip - xem Fenofibrat,

Normax - xem Norfloxacin,

Normegon - xem Các gonadotropin,

Normodyne - xem Labetalol hydroclorid,

Normoglic - xem Clorpropamid,

Normopress - xem Methyldopa,

Normothen - xem Doxazosin,

Normothymin - xem Lithi carbonat,

Noroxin - xem Norfloxacin,

Norpace - xem Disopyramid,

Norplant - xem Levonorgestrel (cấy dưới da),

Nortussine - xem Dextromethorphan,

Norvasc - xem Amlodipin,

Nospan - xem Dextromethorphan,

Notalium - U - xem Domperidon,

Noten - xem Atenolol,

Notezin - xem Diethylcarbamazin,

Notricel - xem Acid nalidixic,

Novadiab - xem Gliclazid,

Novaten - 50 - xem Atenolol,

Novatropina - xem Homatropin hydrobromid,

Novo - Alprazol - xem Alprazolam,

Novo - Atenol - xem Atenolol,

Novo - Captopril - xem Captopril,

Novo - Carbamaz - xem Carbamazepin,

Novo - Chlorhydrate - xem Cloral hydrat,

Novo - Chlorpromazine – Clorpromazin hydroclorid,

Novo - Cloxi - xem Cloxacilin,

Novo - Cloxin - xem Cloxacilin,

Novo - Difenac SR - xem Diclofenac,

Novo - Diltazem - xem Diltiazem,

Novo - Dipiradol - xem Dipyridamol,

Novo - Doxylin - xem Doxycyclin,

Novo - Furan - xem Nitrofurantoin,

Novo - Glyburide - xem Glibenclamid,

Novo - Keto - xem EC - xem Ketoprofen,

Novo - Loperamide - xem Loperamid,

Novo - Lorazem - xem Lorazepam,

Novo - Medopa - xem Methyldopa,

Novo - Methacin - xem Indomethacin,

Novo - Nifedin - xem Nifedipin,

Novo - Pranol - xem Propranolol,

Novo - Propamide - xem Clorpropamid,

Novo - Semide - xem Furosemid,

Novo - Sorbide - xem Isosorbid dinitrat,

Novo - Triptyn - xem Amitriptylin,

Novo - Zolamide - xem Acetazolamid,

Novobutamide - xem Tolbutamid,

Novocillin - xem Procain penicilin,

Novodifenac - xem Diclofenac,

Novodrine - xem Isoprenalin,

Novofibrate - xem Clofibrat,

Novoflupam - xem Flurazepam,

Novohexidyl - xem Trihexyphenidyl,

Novohylazin - xem Hydralazin,

Novolente - K - xem Kali clorid,

Novolexin - xem Cefalexin,

Novoperidol - xem Haloperidol,

Novopiroxicam - xem Piroxicam,

Novopramine - xem Imipramin,

Novoreserpine - xem Reserpin,

Novorythro - xem Erythromycin,

Novosorbide - xem Isosorbid dinitrat,

Novospiroton - xem Spironolacton,

Novostrep - xem Streptomycin,

Novothalidone - xem Clortalidon,

Novotriptyn - xem Amitriptylin,

Novurit - xem Mercaptopurin,

Noxworm - xem Mebendazol,

Noxyron - xem Glutethimid,

Nozinan - xem Levomepromazin,

NPH Insulin Lilly - xem Insulin,

Nu - Alpraz - xem Alprazolam,

Nu - Cloxi - xem Cloxacilin,

Nu - Diclo - xem Diclofenac,

Nu - Loraz - xem Lorazepam,

Nuelin - xem Theophylin,

Nuelin SA - xem Theophylin,

Nujol - xem Parafin lỏng,

Nupride - xem Cisaprid,

Nuril - 5 - xem Enalapril,

Nurofen - xem Ibuprofen,

Nutracort - xem Hydrocortison,

Nutraplus - xem Urê,

Nuzac - xem Fluoxetin,

Nước ô xy già - xem Hydrogen peroxyd,

Nước ô xy già 10 TT - xem Hydrogen peroxyd,

Nước ô xy già loãng - xem Hydrogen peroxyd,

Nước ô xy già loãng 10 TT - xem Hydrogen peroxyd,

Nyaderm - xem Nystatin,

Nydrazid - xem Isoniazid,

Nyolol - xem Timolol,

NYST - xem Nystatin,

Nysta - denk 100.000 - xem Nystatin,

Nystan - xem Nystatin,

Nystatin,

Nystatin P - xem Nystatin,

Nystatin pessaries - xem Nystatin,

Nystex - xem Nystatin,

 


Bài xem nhiều nhất

No Spa

No Spa! Hấp thu qua đường uống tương đương với đường tiêm. Hấp thu hoàn toàn sau 12 phút. Thời gian bắt đầu tác dụng sau khi tiêm là 2-4 phút, tối đa sau 30 phút.

Nizoral Cream

Nizoral Cream! Nizoral cream có tác dụng kháng viêm và giảm ngứa có thể so sánh với hydrocortisone 1%. Nizoral cream không gây kích ứng nguyên phát hoặc dị ứng hay nhạy cảm ánh sáng khi bôi ngoài da.

Nystatin

Nystatin có tác dụng kìm hãm hoặc diệt nấm tùy thuộc vào nồng độ và độ nhạy cảm của nấm, không tác động đến vi khuẩn chí bình thường trên cơ thể.

Neopeptine

Một ml Neopeptine giọt có khả năng tiêu hóa 15 mg tinh bột chín. Mỗi viên nang Neopeptine tiêu hóa không dưới 80 g tinh bột chín phóng thích 320 kcal.

Nootropyl

Nootropyl! Piracetam làm tăng tốc độ hồi phục sau chứng giảm oxy huyết bằng cách làm tăng nhanh tốc độ quay của các phosphate vô cơ và bằng cách làm giảm sự tích tụ glucose và acide lactique.

Nifedipine

Các thuốc chống viêm phi steroid như Indomethacin và các thuốc chống viêm phi steroid khác có thể đối kháng với tác dụng chống tăng huyết áp của các thuốc chẹn calci thông qua ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận, hoặc gây ứ muối và nước.

Natri (sodium) chlorid

Dung dịch tiêm natri clorid có khả năng gây bài niệu phụ thuộc vào thể tích tiêm truyền và điều kiện lâm sàng của người bệnh. Dung dịch 0,9% natri clorid không gây tan hồng cầu.

Natri (sodium) bicarbonate

Truyền natri bicarbonat gây ra tác dụng kiềm hóa nhanh trong trường hợp nhiễm acid chuyển hóa, nhiễm acid do acid lactic hoặc trong trường hợp cần kiềm hóa.

Nautamine

Nếu cần, có thể uống Nautamine được trong 3 tháng cuối của thai kỳ, nhưng không nên uống nhiều lần. Nếu có uống thuốc vào cuối thai kỳ, nên theo dõi các chức năng thần kinh và tiêu hóa của trẻ sơ sinh.

Nizoral Dầu gội

Kích ứng da có thể xảy ra khi dùng dầu gội Nizoral ngay sau một đợt điều trị tại chỗ kéo dài bằng corticosteroid tại cùng vị trí. Vì vậy cần chờ 2 tuần kể từ khi ngừng sử dụng corticosteroid tại chỗ rồi mới bắt đầu dùng dầu gội Nizoral.

Aluminium (nhôm) phosphate

Nhôm phosphat được dùng như một thuốc kháng acid dịch dạ dày dưới dạng gel nhôm phosphat (một hỗn dịch) và dạng viên nén. Nhôm phosphat làm giảm acid dịch vị dư thừa nhưng không gây trung hòa.

Neomycin

Neomycin có tác dụng với phần lớn các vi khuẩn Gram âm và Gram dương gây nên các nhiễm khuẩn ngoài da.

Noradrenalin (norepinephrine)

Noradrenalin (NA) hoàn toàn giống catecholamin nội sinh do tủy thượng thận và mô thần kinh giao cảm tổng hợp. Cả hai đều là chất đồng phân tả tuyền, có tác dụng mạnh hơn dạng đồng phần hữu tuyền nhiều lần.

Nitrofurantoin

Nitrofurantoin là thuốc kháng khuẩn, dẫn chất nitrofuran, có tác dụng chống nhiều chủng vi khuẩn đường tiết niệu Gram âm và Gram dương.

Natrilix SR

Natrilix SR! Indapamide là một dẫn xuất sulfonamide có 1 vòng indole, liên quan về mặt dược lý học với các thuốc lợi tiểu thiazide, tác dụng bằng cách ức chế sự hấp thu natri ở đoạn pha loãng của vỏ thận.

Nicotinamid (vitamin PP)

Trong cơ thể, nicotinamid thực hiện chức năng sau khi chuyển thành hoặc nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP).

Nizoral viên

Nizoral viên là một dẫn xuất dioxolane imidazol tổng hợp có hoạt tính diệt nấm hoặc kìm nấm đối với vi nấm ngoài da nấm men.

Nimotop

Nimotop! Trước khi bắt đầu điều trị với Nimotop, nên xác định rõ ràng rằng các triệu chứng không phải là biểu hiện của một căn bệnh tiềm ẩn cần có điều trị đặc hiệu.

Nasonex

Thuốc nước để xịt mũi Nasonex là một bình xịt có bơm phân liều bằng tay, chứa một hỗn dịch của mometasone furoate.

Norfloxacin

Norfloxacin có tác dụng diệt khuẩn với cả vi khuẩn ưa khí Gram dương và Gram âm. Norfloxacin có tác dụng với hầu hết các tác nhân gây bệnh đường tiết niệu thông thường.

Nicardipin

Nicardipin là thuốc chẹn kênh calci với cơ chế tác dụng và cách dùng tương tự các dẫn chất dihydropy - ridin khác (ví dụ nifedipin, amlodipin...).

Aluminium (nhôm) hydroxide

Gel nhôm hydroxid khô là bột vô định hình, không tan trong nước và cồn. Bột này có chứa 50 - 57% nhôm oxyd dưới dạng hydrat oxyd và có thể chứa các lượng khác nhau nhôm carbonat và bicarbonat.

Nissel

Nissel không làm thay đổi giá trị các xét nghiệm huyết học và sinh hóa khác. Trong số 9 bệnh nhân nhóm điều trị có HBeAg (+) có 2 trường hợp xảy ra đảo ngược huyết thanh với sự hình thành antiHBe. Nissel không ảnh hưởng lên cân nặng của bệnh nhân. Các tác dụng phụ hiếm gặp và không nghiêm trọng.

Neostigmin (synstigmine)

Neostigmin làm mất hoạt tính của acetylcholinesterase, là enzym có chức năng trung hoà acetylcholin được giải phóng. Nhờ ức chế enzym này mà sự phân hủy acetylcholin bị kìm hãm.

Nutroplex

Nutroplex có những vitamine và khoáng chất cần thiết cho nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày cũng như giúp bù đắp những thiếu hụt do dinh dưỡng, đặc biệt là cung cấp lysine là acide amine thường thiếu hụt.