Mục lục các thuốc theo vần M

Ngày: 3 - 12 - 2011
Bài cùng chuyên mục

Maclong - xem Roxithromycin, Macprid - xem Loperamid, Macrobid - xem Nitrofurantoin, Macrodantin - xem Nitrofurantoin, Macrodex - xem Dextran 70, Macrozide - 500 - xem Pyrazinamid

Maclong - xem Roxithromycin,

Macprid - xem Loperamid,

Macrobid - xem Nitrofurantoin,

Macrodantin - xem Nitrofurantoin,

Macrodex - xem Dextran 70,

Macrozide - 500 - xem Pyrazinamid,

Macy - Coli - xem Colistin,

Magnesi antacid - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesi carbonat - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesi hydroxyd - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesi oxyd - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesi trisilicat - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesium carbonate - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesium hydroxide - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesium oxide - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magnesium trisilicate - xem Thuốc chống acid chứa magnesi,

Magrilan - xem Fluoxetin,

Mahadil - xem Glibenclamid,

Makrodex - xem Roxithromycin,

Malarivon - xem Cloroquin,

Malocide - xem Pyrimethamin,

Malusi - xem Nhôm hydroxyd,

Mamofen - xem Tamoxifen,

Mancef - xem Cefamandol,

Mandokef - xem Cefamandol,

Mandol - xem Cefamandol,

Mandolsan - xem Cefamandol,

Manicol - xem Manitol,

Maninil 5 - xem Glibenclamid,

Manitol,

Mannetol - xem Manitol,

Mannidex - xem Manitol,

Mannigen - xem Manitol,

Mannistol - xem Manitol,

Mannitol 20% - xem Manitol,

Mannyl - xem Manitol,

Mansil - xem Oxamniquin,

Mantadix - xem Amantadin,

Marcain - xem Bupivacain hydroclorid,

Marcain Spinal Heavy - xem Bupivacain hydroclorid,

Marcaina - xem Bupivacain hydroclorid,

Marcaine - xem Bupivacain hydroclorid,

Marevan - xem Warfarin,

Masnoderm - xem Clotrimazol,

Matulane - xem Procarbazin,

Maxamp - xem Ampicilin,

Maxidex - xem Dexamethason,

Maxidon - xem Morphin,

Maxipime - xem Cefepim,

Maxivate - xem Betamethason,

Maxmox - xem Amoxicilin,

Maygace - xem Megestrol acetat,

Measles, Mumps and Rubella vaccine, live - xem Vaccin tam liên sởi, quai bị và rubella,

Measles virus vacine, live - xem Vaccin sởi,

Mebadin - xem Dehydroemetin,

Meben - xem Mebendazol,

Mebendacin - xem Mebendazol,

Mebendazol,

Mebendazol 100 - xem Mebendazol,

Mebendazole - xem Mebendazol,

Mebi Pamidol - xem Paracetamol,

Mebutar - xem Mebendazol,

Mechomuk - xem Acetylcystein,

Mecomletin - xem Mexiletin hydroclorid,

Mecozol - xem Ketoconazol,

Mectizan - xem Ivermectin,

Medazol - xem Metronidazol,

Medazon - xem Metronidazol,

Medianox - xem Cloral hydrat,

Mediclovir - xem Aciclovir,

Medicrafts Natural Vitamin E - xem Alphatocopherol,

Medicrafts Vitamin E - xem Alphatocopherol,

Medigyno - xem Metronidazol,

Medihaler - xem Iso - xem Isoprenalin,

Medipramine - xem Imipramin,

Medocef - xem Cefoperazon,

Medoclor - xem Cefaclor,

Medolexin - xem Cefalexin,

Medomycin - xem Doxycyclin,

Medovir - xem Aciclovir,

Medralone - xem Methylprednisolon,

Medrol - xem Methylprednisolon,

Medroxyprogesteron acetat,

Medroxyprogesterone acetate - xem Medroxyprogesteron acetat,

Mefloquin,

Mefloquin 250 - xem Mefloquin,

Megace - xem Megestrol acetat,

Megacef - xem Cefradin,

Megacillin - xem Benzathin penicilin G,

Megeron - xem Megestrol acetat,

Megestat - xem Megestrol acetat,

Megestrol acetat,

Megestrol acetate - xem Megestrol acetat,

Megestron - xem Medroxyprogesteron acetat,

Megion - xem Ceftriaxon,

Meglucon 850 - xem Metformin,

Meglumine iodamide - xem Iodamid meglumin,

Megostat - xem Megestrol acetat,

Mekamox - xem Amoxicilin,

Meko - Tussidex - xem Dextromethorphan,

Meko Ampi - xem Ampicilin,

Meko Celestin - xem Betamethason,

Meko cepha - xem Cefalexin,

Meko Cloxacillin - xem Cloxacilin,

Meko Ery 250 - xem Erythromycin,

Meko Indocin - xem Indomethacin,

Meko Indocin 25 - xem Indomethacin,

Meko Indocin 50 - xem Indomethacin,

Meko INH 100 - xem Isoniazid,

Mekocéfal - xem Cefadroxil,

Mekocefaclor - xem Cefaclor,

Mekoclarixin - xem Clarithromycin,

Mekofenac - xem Diclofenac,

Mekoluxen - xem Diazepam,

Mekomucosol - xem Acetylcystein,

Mekozetel - xem Albendazol,

Melfanan - xem Melphalan,

Melilato - xem Tolbutamid, 

Melphalan,

Mengivac ( A + C ) - xem Vaccin não mô cầu,

Meningococcal polysaccharide vaccine - xem Vaccin não mô cầu,

Meningococcal (A+C) - xem Vaccin não mô cầu,

Menogon - xem Các gonadotropin,

Menomune A/C/Y/W - 135 - xem Vaccin não mô cầu,

Menotropin - xem Các gonadotropin,

Menzol - xem Norethisteron,

Meperidin hydroclorid - xem Pethidin hydroclorid,

Mephaquine - xem Mefloquin,

Mephyton - xem Phytomenadion,

Mepivacain,

Mepivacaine - xem Mepivacain,

Meprasac - xem Omeprazol,

Mepraz - xem Omeprazol,

Meprolone - xem Methyprednisolon,

Mercaleukin - xem Mercaptopurin,

Mercap - xem Mercaptopurin,

Mercaptina - xem Mercaptopurin,

Mercaptopurin,

Mercaptopurine - xem Mercaptopurin,

Mercaptyl - xem Penicilamin,

Mesalamin - xem Mesalazin,

Mesalazin,

Mesalazine - xem Mesalazin,

Mesasal - xem Mesalazin,

Mesna,

Mesnex - xem Mesna,

Mesocaine - xem Lidocain,

Messepticb - xem Metronidazol,

Mestinon - xem Pyridostigmin bromid,

Metagyl - xem Metronidazol,

Metforal - xem Metformin,

Metformin,

Metformin denk - xem Metformin,

Methacin - xem Indomethacin,

Methionin,

Methionine - xem Methionin,

Methnine - xem Methionin,

Methotrexat,

Methotrexate - xem Methotrexat,

Methotrexate Rorer Bellon - xem Methotrexat,

Methotrimeprazin - xem Levomepromazin,

Methyldopa,

Methylene blue - xem Xanh methylen,

Methylone - xem Methylprednisolon,

Methylprednisolon,

Methylprednisolone - xem Methylprednisolon,

Metiguanide - xem Metformin,

Metoclamid - xem Metoclopramid,

Metoclopramid,

Metoclopramide - xem Metoclopramid,

Metohexal - xem Metoprolol,

Metoprolol,

Metoprolol 100 Stada - xem Metoprolol,

Metoprolol 200 Stada - xem Metoprolol,

Metrifonat,

Metrifonate - xem Metrifonat,

Metro 250 - xem Metronidazol,

Metrodin, xem Urofollitropin - Các gonadotropin,

Metrodin high purity - xem Các gonadotropin,

Metrogyl - xem Metronidazol,

Metron - xem Metronidazol,

Metronidazol,

Metronidazol gel - xem Metronidazol,

Metronidazole - xem Metronidazol,

Metyldopa - xem Methyldopa,

Mevacor, xem Lovastatin - Các chất ức chế HMG - CoA reductase,

Mevilin - xem L - xem Vaccin sởi,

Mevinolin, xem Lovastatin - Các chất ức chế HMG - CoA reductase,

Mexate - xem Methotrexat,

Mexiletin hydroclorid,

Mexiletine hydrochloride - xem Mexiletin hydroclorid,

Mexitil - xem Mexiletin hydroclorid,

Mexitilen - xem Mexiletin hydroclorid,

Meylon - xem Natri bicarbonat,

Miacalcic - xem Calcitonin,

Miacalcin - xem Calcitonin,

Miacalcin nasal - spray - xem Calcitonin,

Micatin - xem Miconazol,

Micivin - xem Lincomycin hydroclorid,

Micoderm - xem Miconazol,

Micoespec - xem Econazol,

Miconal - xem Miconazol,

Miconazol,

Miconazole - xem Miconazol,

Micos - xem Econazol,

Micostat 7 - xem Miconazol,

Micosten - xem Econazol,

Micotef - xem Miconazol,

Micozal - xem Ketoconazol,

Micozin - xem Econazol,

Micro - K - xem Kali clorid,

Microcid - xem Indomethacin,

Microdoine - xem Nitrofurantoin,

Microdox - xem Doxycyclin,

Microflox - xem Ciprofloxacin,

Micronase - xem Glibenclamid,

Micronor - xem Norethisteron,

Microval - xem Levonorgestrel (viên uống),

Midamor - xem Amilorid hydroclorid,

Midazolam,

Midronal - xem Cinarizin,

Mikin - xem Amikacin,

Milan - xem Lansoprazol,

Millafol - xem Acid folic,

Milligynon - xem Norethisteron acetat,

Milophene - xem Clomiphen,

Minakin - xem Amikacin,

Mineral oil - xem Parafin lỏng,

Mini - pill - xem Norethisteron,

Minidiab - xem Glipizid,

Minihep - xem Heparin,

Minipres - xem Prazosin,

Minirin - xem Desmopressin,

Minodiab - xem Glipizid,

Minozinan - xem Levomepromazin,

Mioflex - xem Suxamethonium,

Miowas G - xem Galamin,

Miroseryn - xem Cycloserin,

Miscleron - xem Clofibrat,

Misoprostol,

Mistabron - xem Mesna,

Mistabronco - xem Mesna,

Miten 400 - xem Albendazol,

Miti - xem Clotrimazol,

Mitoxana - xem Ifosfamid,

Mixtard 30HM - xem Insulin,

Mixtard 30HM Penfill - xem Insulin,

MK Xicam - xem Piroxicam,

Mkmucyl 200 - xem Acetylcystein,

MMR II - xem Vaccin tam liên sởi, quai bị và rubella,

Mobenol - xem Tolbutamid,

Mobiflex - xem Tenoxicam,

Modamide - xem Amilorid hydroclorid,

Modecate - xem Fluphenazin,

Moditen - xem Fluphenazin,

Mofen 400 - xem Ibuprofen,

Mono - glycocard - xem Digitoxin,

Mono - Tildiem SR 200 - xem Diltiazem,

Mono - Tildiem SR 300 - xem Diltiazem,

Monodox - xem Doxycyclin,

Monoparin - xem Heparin,

Monotard HM - xem Insulin,

Monstat - xem Miconazol,

Montebloc - xem Metoprolol,

Mopral - xem Omeprazol,

Morfex - xem Flurazepam,

Moronal - xem Nystatin,

Morphin,

Morphine - xem Morphin,

Moscotin - xem Morphin,

Motilax - 10 - xem Cisaprid,

Motilex - xem Loperamid,

Motilium - xem Domperidon,

Motilium - M - xem Domperidon,

Motinorm - xem Domperidon,

Motrin - xem Ibuprofen,

Moxiclav - xem Amoxicilin và clavulanat,

Muciclar - xem Ambroxol,

Mucobroxol - xem Ambroxol,

Mucocedyl - xem Acetylcystein,

Mucofluid - xem Mesna,

Mucolator - xem Acetylcystein,

Mucolene - xem Mesna,

Mucolyse - xem Ambroxol,

Mucolyticum - xem Ambroxol,

Mucomyst - xem Acetylcystein,

Mucosan - xem Ambroxol,

Mucosil - xem Acetylcystein,

Mucosolvan - xem Ambroxol,

Mucosolvon - xem Ambroxol,

Multiparin - xem Heparin,

Multosin - xem Estramustin phosphat,

Mutecium - M - xem Domperidon,

Muxol - xem Ambroxol,

Myambutol - xem Ethambutol,

Mycelex - xem Clotrimazol,

Mycifradin - xem Neomycin,

Mycobutol - xem Ethambutol,

Mycogyrax - xem Cloramphenicol,

Mycoheal 200 - xem Miconazol,

Mycoheal 400 - xem Miconazol,

Mycostatin - xem Nystatin,

Mycostatine - xem Nystatin,

Mycozol - xem Ketoconazol,

Mycrol - xem Ethambutol,

Mydriacyl - xem Tropicamid,

Mydriaticur - xem Tropicamid,

Mykundex - xem Nystatin,

Mykundex mono - xem Nystatin,

Myoquin - xem Quinin,

Myorelexan - xem Suxamethonium,

 


Bài xem nhiều nhất

Metronidazol

Ðiều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm như nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn da và các cấu trúc da, nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng trong tim.

Motilium

Motilium! Không được dùng ở bệnh nhân được biết là không dung nạp với thuốc. Không được dùng khi việc kích thích vận động dạ dày có thể nguy hiểm như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa.

Magne B6

Về phương diện sinh lý, magnésium là một cation có nhiều trong nội bào. Magnésium làm giảm tính kích thích của neurone và sự dẫn truyền neurone-cơ. Magn sium tham gia vào nhiều phản ứng men.

Mydocalm

Mydocalm là một thuốc giãn cơ tác dụng trung ương, có tác động phức tạp. Nhờ làm bền vững màng và gây tê cục bộ, Mydocalm ức chế sự dẫn truyền trong các sợi thần kinh nguyên phát và các nơron vận động.

Methylprednisolon

Sử dụng thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.

Methycobal

Thực nghiệm trên các tế bào thần kinh tọa ở chuột đã được gây bệnh tiểu đường cho thấy mecobalamin giúp duy trì chức năng sợi trục bằng cách tăng cường tổng hợp các protein là thành phần cấu trúc chính của sợi trục và bình thường hóa tốc độ dẫn truyền của các protein này trong sợi trục.

Myonal

Myonal tác động chủ yếu trên tủy sống làm giảm các phản xạ tủy và tạo ra sự giãn cơ vân nhờ làm giảm sự nhạy cảm của thoi cơ thông qua hệ thống ly tâm gamma.

Metformin

Metformin có thể thẩm phân được với hệ số thanh thải lên tới 170 ml/phút; sự thẩm phân máu có thể có tác dụng loại trừ thuốc tích lũy ở người bệnh nghi là dùng thuốc quá liều.

Maalox

Trên lâm sàng, hiện không có dữ liệu đầy đủ có liên quan để đánh giá tác dụng gây dị dạng hoặc độc hại đối với thai nhi của aluminium hay magnésium hydroxyde khi dùng cho phụ nữ trong thai kỳ.

Morphin

Morphin tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh trung ương và trên ruột qua thụ thể muy (m) ở sừng sau tủy sống. Tác dụng rất đa dạng, bao gồm giảm đau, buồn ngủ, thay đổi tâm trạng, ức chế hô hấp.

Methyldopa

Methyldopa làm giảm huyết áp cả ở tư thế đứng và tư thế nằm. Thuốc không có ảnh hưởng trực tiếp tới chức năng thận và tim. Cung lượng tim thường được duy trì; không thấy tăng tần số tim.

Misoprostol

Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1, có tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ dày.

Mebendazol

Mebendazol là dẫn chất benzimidazol có hiệu quả cao trên các giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun kim (Enterobius vermicularis), giun tóc...

Metoclopramid

Metoclopramid được dùng để điều trị một số dạng buồn nôn và nôn do đau nửa đầu, điều trị ung thư bằng hóa trị liệu gây nôn hoặc nôn sau phẫu thuật. Thuốc ít tác dụng đối với nôn do say tàu xe.

Mannitol

Manitol là đồng phân của sorbitol, có tác dụng làm tăng độ thẩm thấu của huyết tương và dịch trong ống thận, gây lợi niệu thẩm thấu và làm tăng lưu lượng máu thận.