Mục lục thuốc theo vần S

Dieutri.vn - Chuyên về y học, dành cho các bác sỹ, dược sỹ, học viên và sinh viên tự đăng bài viết về sức khỏe, trao đổi nội bộ nhằm nâng cao kiến thức phục vụ công việc !

Sabin vaccin - xem Vaccin bại liệt uống, Sagofène - xem Natri thiosulfat, Salagen - xem Pilocarpin, Salazopyrin - xem Sulfasalazin, Salazopyrin - En - tabs - xem Sulfasalazin, Salazopyrine - xem Sulfasalazin

Sabin vaccin - xem Vaccin bại liệt uống,

Sagofène - xem Natri thiosulfat,

Salagen - xem Pilocarpin,

Salazopyrin - xem Sulfasalazin,

Salazopyrin - En - tabs - xem Sulfasalazin,

Salazopyrine - xem Sulfasalazin,

Salbumol - xem Salbutamol (sử dụng trong sản khoa),

Salbutamol,

Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),

Salbutamol (sử dụng trong sản khoa),

Salbuvent - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),

Salicylic acid - xem Acid salicylic,

Saligel - xem Acid salicylic,

Salinex - xem Natri clorid,

Salmonine - xem Calcitonin,

Salofalk - xem Mesalazin,

Saluric - xem Clorothiazid,

Samchully Cefadroxil - xem Cefadroxil,

Samchungdang Cephradine - xem Cefradin,

Samjin Cefotaxime Sodium - xem Cefotaxim,

Sandimmun Neoral - xem Ciclosporin,

Sandimmune - xem Ciclosporin,

Sando - globulin - xem Globulin miễn dịch tiêm tĩnh mạch,

Sando - K - xem Kali clorid,

Sandril - xem Reserpin,

Sani - supp. - xem Glycerol,

Sarbatracine - xem Bacitracin,

Sarcolysin - xem Melphalan,

Saridine - xem Sulfasalazin,

Saventrine - xem Isoprenalin,

Sắt dextran,

Sắt (II) sulfat,

Scabin - xem Benzyl benzoat,

Scabitox - xem Benzyl benzoat,

Scanax 500 - xem Ciprofloxacin,

Scandinibsa 2% - xem Mepivacain,

Scandonest 3% Plain - xem Mepivacain,

SeaMist - xem Natri clorid,

Seasonal - xem Cetirizin hydroclorid,

Sebercim - xem Norfloxacin,

Secalip - xem Fenofibrat,

Secalysat - xem Ergometrin,

Sedacoron - xem Amiodaron,

Sedacorone - xem Amiodaron,

Seduxen - xem Diazepam,

Sefril - xem Cefradin,

Seglor - xem Dihydroergotamin,

Seglor Lyoc - xem Dihydroergotamin,

Selegilin,

Selegiline - xem Selegilin,

Selen sulfid,

Selenium sulfide - xem Selen sulfid,

Selenium disulfide - xem Selen sulfid,

Selium - xem Selen sulfid,

Selsun - xem Selen sulfid,

Selsun blue - xem Selen sulfid,

Selsun Gold - xem Selen sulfid,

Selucos - xem Selen sulfid,

Semitardum (P) - xem Insulin,

Sendoxan - xem Cyclophosphamid,

Sensorcaine - xem Bupivacain hydroclorid,

Sensorcaine MPF - xem Bupivacain hydroclorid,

Sepan - xem Cinarizin,

Sepexin - xem Cefalexin,

Septacef - xem Cefradin,

Septomandolo - xem Cefamandol,

Septrim - xem Cotrimoxazol,

Seraccel - xem Polygelin,

Serenace - xem Haloperidol,

Serobif - xem Inteferon beta,

Serocryptin - xem Bromocriptin,

Seromycin - xem Cycloserin,

Serophene - xem Clomiphen,

Seroxin - xem Cefuroxim,

Serpalan - xem Reserpin,

Serpasil - xem Reserpin,

Serpasol - xem Reserpin,

Serril - xem Cefradin,

Serum gonadotropin - xem Các gonadotropin,

Servambutol - xem Ethambutol,

Servamox - xem Amoxicilin,

Servicillin - xem Ampicilin,

Servicol - xem Cloramphenicol,

Servidoxyne 100 - xem Doxycyclin,

Serviflox - xem Ciprofloxacin,

Servigenta 80 - xem Gentamicin,

Servigesic - xem Paracetamol,

Servimeta - xem Indomethacin,

Servipep 20 - xem Famotidin,

Servipep 40 - xem Famotidin,

Serviprofen - xem Ibuprofen,

Servispor - xem Cefalexin,

Servitamol - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),

Servitel 500 - xem Tetracyclin,

Servitrocin - xem Erythromycin,

Setam - xem Piracetam,

Setavax - xem Cycloserin,

Sevinol - xem Fluphenazin,

Shincef - xem Cefuroxim,

Shindongbang Cefaclor - xem Cefaclor,

Shinoxol - xem Ambroxol,

Shinpoong Etoposide - xem Etoposid,

Shinpoong Tranexamic Acid - xem Acid tranexamic,

Shintaxime - xem Cefotaxim,

S - hydril - xem Natri thiosulfat,

Siamidin - xem Cimetidin,

Sicazine - xem Bạc sulfadiazin,

Sikatran - xem Bacitracin,

Silence - xem Lorazepam,

Siliverine - xem Bạc sulfadiazin,

Silmet - xem Cimetidin,

Silvadene - xem Bạc sulfadiazin,

Silvederma - xem Bạc sulfadiazin,

Silver sulfadiazine - xem Bạc sulfadiazin,

Silvirin - xem Bạc sulfadiazin,

Simacron - xem Roxithromycin,

Simaglen - xem Cimetidin,

Simatin - xem Ethosuximid,

Simplotan - xem Tinidazol,

Simvastatin - xem Các chất ức chế HMG - CoAreductase,

Sinemet - xem Carbidopa - Levodopa,

Sinemet CR - xem Carbidopa - Levodopa,

Sinequan - xem Doxepin,

Sinil Dextromethorphan HBr - xem Dextromethorphan,

Sinogan - xem Levomepromazin,

Sinquan - xem Doxepin,

Sinquane - xem Doxepin,

Sintec - xem Enalapril,

Siozole - xem Omeprazol,

Siro Cloroquine - xem Cloroquin,

Sirp Promethazin - xem Promethazin hydroclorid,

Sivkort retard - xem Triamcinolon,

Skenan - xem Morphin,

Skilax - xem Natri picosulfat,

Slo - Phyllin - xem Theophylin,

Slow - Fe - xem Sắt (II) sulfat,

Slow - K - xem Kali clorid,

Sobelin - xem Clindamycin,

Soda c - xem Acid ascorbic,

Sodanton - xem Phenytoin,

Sodium alendronate - xem Alendronat natri,

Sodium bicarbonate - xem Natri bicarbonat,

Sodium chloride - xem Natri clorid,

Sodium chloride 0,% - xem Natri clorid,

Sodium chloride irrigration solution - xem Natri clorid,

Soldium chloride intravenous infusion - xem Natri clorid,

Sodium Edecrin - xem Acid ethacrynic,

Sodium hydrocarbonate - xem Natri bicarbonat,

Sodium hyposulfite - xem Natri thiosulfat,

Sodium nitroprussiate - xem Natri nitroprusiat,

Sodium nitrite - xem Natri nitrit,

Sodium sulamyd - xem Sulfacetamid natri,

Sodium picosulphate - xem Natri picosulfat,

Sofargen - xem Bạc sulfadiazin,

Sofarin - xem Warfarin,

Solarcaine - xem Lidocain,

Solbar - xem Oxybenzol,

Solis - xem Diazepam,

Soltina - xem Domperidon,

Solu - Cortef - xem Hydrocortison,

Solu - Medrol - xem Methylprednisolon,

Solucort ophta - xem Prednisolon,

Soludecadron - xem Dexamethason,

Soludeks1 - xem Dextran 1,

Solustrep - xem Streptomycin,

Somnol - xem Flurazepam,

Soni - Slo - xem Isosorbid dinitrat,

Sophtal - xem Acid salicylic,

Sorbichew - xem Isosorbid dinitrat,

Sorbid SA - xem Isosorbid dinitrat,

Sorbidin - xem Isosorbid dinitrat,

Sorbilande - xem Sorbitol,

Sorbilax - xem Sorbitol,

Sorbitol,

Sorbitol Sanofi - xem Sorbitol,

Sorbitol Bidiphar - xem Sorbitol,

Sorbitol Delaland - xem Sorbitol,

Sorbitrate - xem Isosorbid dinitrat,

Sorbitur - xem Sorbitol,

Sorbostyl - xem Sorbitol,

Sorquetan - xem Tinidazol,

Sotabeta - xem Sotalol,

Sotacor - xem Sotalol,

Sotalex - xem Sotalol,

Sotalol,

Sotastad - xem Sotalol,

Sotrapharnotangin - xem Paracetamol,

Sovel - xem Norethisteron acetat,

Speciafoldine - xem Acid folic,

Specine - xem Spectinomycin,

Spectasole - xem Econazol,

Spectinomycin,

Spersadex - xem Dexamethason,

Spersanicol - xem Cloramphenicol,

Spike - xem Ketoconazol,

Spiramezol - xem Spiramycin,

Spiramicin - xem Spiramycin,

Spiramycin,

Spirocort - xem Budesonid,

Spirolone - xem Spironolacton,

Spironolacton,

Spironolactone - xem Spironolacton,

Sporal - xem Itraconazol,

Sporanox - xem Itraconazol,

Sporex - xem Natri nitrit,

Sporidex - xem Cefalexin,

Spreor - xem Salbutamol (sử dụng trong nội khoa hô hấp),

Squamasol - xem Acid salicylic,

SSD - xem Bạc sulfadiazin,

SSKI - xem Kali iodid,

Stabicillin - xem Phenoxymethyl penicilin,

Stabilanol - xem Fluconazol,

Stafoxil - xem Flucloxacilin,

Stagid - xem Metformin,

Stamlo - 5 - xem Amlodipin,

Stamlo - 10 - xem Amlodipin,

Standacillin - xem Ampicilin,

Standacilline - xem Ampicilin,

Standarcillin - xem Ampicilin,

Stanilo - xem Spectinomycin,

Staphlipen - xem Flucloxacilin,

Staphybiotic - xem Cloxacilin,

Staphylex - xem Flucloxacilin,

Staporos - xem Calcitonin,

Staren - xem Diclofenac,

Staurodorm - xem Flurazepam,

Sterandryl - xem Testosteron,

Sterile Cefotaxim Sodium - xem Cefotaxim,

Sterile Ceftriaxone Sodium - xem Ceftriaxon,

Sterogyl - xem Vitamin D,

Stiemycin - xem Erythromycin,

Stieva - A - xem Tretinoin (thuốc bôi),

Stimate - xem Desmopressin,

Stogamet - xem Cimetidin,

Stomex - xem Omeprazol,

Stopasthme - xem Ephedrin,

Stoxil - xem Idoxuridin,

Streptase - xem Streptokinase,

Strepto - Fatol - xem Streptomycin,

Streptocol - xem Streptomycin,

Streptokinase,

Streptolin - xem Streptomycin,

Streptomycin,

Streptomycin Panpharma - xem Streptomycin,

Streptomycin Sedapharm - xem Streptomycin,

Streptomycin sulfate - xem Streptomycin,

Stromectol - xem Ivermectin,

Stugeron - xem Cinarizin,

Stugon - xem Cinarizin,

Stustu - xem Cinarizin,

Sublimaze - xem Fentanyl,

Subsyde - CR - xem Diclofenac,

Succimal - xem Ethosuximid,

Succinolin - xem Suxamethonium,

Succinyl - xem Suxamethonium,

Succosa - xem Sucralfat,

Sucinylcholin - xem Suxamethonium,

Sucostrin - xem Suxamethonium,

Sucrabes - xem Sucralfat,

Sucrabest - xem Sucralfat,

Sucrace - xem Sucralfat,

Sucrafar - xem Sucralfat,

Sucrafate - xem Sucralfat,

Sucralfat,

Sucralfate - xem Sucralfat,

Sucralfin - xem Sucralfat,

Sucrate - xem Sucralfat,

Sudo Acyclovir - xem Aciclovir,

Sudo Albendazole - xem Albendazol,

Sudo Ofloxacin - xem Ofloxacin,

Sudoxol - xem Ambroxol,

Sufortanon - xem Penicilamin,

Sugast - xem Sucralfat,

Sulcolon - xem Sulfasalazin,

Sulcrate - xem Sucralfat,

Sulfacetamid natri,

Sulfacetamide sodium - xem Sulfacetamid natri,

Sulfacilum - xem Sulfacetamid natri,

Sulfacol - xem Sulfacetamid natri,

Sulfactin Homburg - xem Dimercaprol,

 Sulfasalazin,

Sulfasalazine - xem Sulfasalazin,

Sulfona - xem Dapson,

Sulphona - xem Dapson,

Sulquin - xem Quinin,

Suopinchon - xem Furosemid,

Supero - xem Cefuroxim,

Suprefact, xem Buserelin - Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,

Supres - xem Hydralazin,

Suraman - xem Sucralfat,

Surfactal - xem Ambroxol,

Surlid - xem Roxithromycin,

Surplix - xem Imipramin,

Sustanon "250" - xem Testosteron,

Suwelin - xem Cimetidin,

Suxamethonium,

Suxilep - xem Ethosuximid,

Suxinutin - xem Ethosuximid,

Sử dụng hợp lý các thuốc kháng virus và điều trị nhiễm khuẩn cơ hội ở người bệnh bị HIV/AIDS,

Sử dụng hợp lý thuốc kháng động kinh,

Sử dụng hợp lý thuốc kháng sinh,

Swim - Ear - xem Acid boric,

Symbol - xem Misoprostol,

Symmetrel - xem Amantadin,

Symoxyl - xem Amoxicilin,

Syn - Clonazepam - xem Clonazepam,

Synalar - xem Fluocinolon acetonid,

Synandone - xem Fluocinolon acetonid,

Synapause - xem Estriol,

Synarel, xem nafarelin - Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin,

Synemol - xem Fluocinolon acetonid,

Syn - Nadolol - xem Nadolol,

Syntarpen - xem Cloxacilin,

Synthroid - xem Levothyroxin,

Syntocinon - xem Oxytocin,

Syntometrine - xem Ergometrin,

Syntopressin, xem Lypressin- Vasopressin,

Synvinolin, xem Simvastatin - Các chất ức chế HMG - CoA reductase,

Syscor - xem Nimodipin,

 

Xem theo danh mục
Điều trị bệnh Trĩ
Hạ men gan
Chữa bệnh Trĩ